Doanh Nghiệp Bắt Buộc Phải Có Hệ Thống Quản Lý Môi Trường ISO 14001

30-06-2022, 11:58 am

Theo Luật Môi trường 2022, những cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau đây sẽ phải có Hệ thống Quản lý Môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 được chứng nhận.

Căn cứ Điều 53. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, Khoản 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm sau đây, mục e) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 111 và khoản 2 Điều 112 của Luật Môi trường 2022 phải bố trí nhân sự phụ trách về bảo vệ môi trường được đào tạo chuyên ngành môi trường hoặc lĩnh vực chuyên môn phù hợp; phải có hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 được chứng nhận.

Điều 111. Quan trắc nước thải

2. Đối tượng phải quan trắc nước thải định kỳ bao gồm:

b) Dự án đầu tư, cơ sở có lưu lượng xả nước thải lớn ra môi trường.

Điều 112. Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp

2. Đối tượng phải quan trắc bụi, khí thải công nghiệp 

định kỳ gồm dự án đầu tư, cơ sở có lưu lượng xả thải lớn ra môi trường.


Theo Nghị định 08/2022/ND-CP, Mục 2. QUAN TRẮC NƯỚC THẢI, BỤI, KHÍ THẢI, Điều 97. Quan trắc nước thải, phần 1. Mức lưu lượng xả nước thải được tính theo tổng công suất thiết kế của tất cả các công trình, thiết bị xả nước thải ra môi trường ghi trong giấy phép môi trường và được quy định như sau:

a) Mức lưu lượng xả nước thải trung bình của dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường từ 200 m3/ngày (24 giờ) đến dưới 500 m3/ngày (24 giờ); mức lưu lượng xả nước thải lớn từ 500 m3/ngày (24 giờ) trở lên; b) Mức lưu lượng xả nước thải lớn của dự án, cơ sở không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường từ 500 m3/ngày (24 giờ) đến dưới 1.000 m3/ngày (24 giờ); mức lưu lượng xả nước thải rất lớn từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

Theo Nghị định 08/2022/ND-CP, Mục 2. QUAN TRẮC NƯỚC THẢI, BỤI, KHÍ THẢI, Điều 98. Quan trắc khí thải công nghiệp, phần 1. Mức lưu lượng xả bụi, khí thải công nghiệp của dự án, cơ sở được tính theo lưu lượng hoặc công suất thiết kế của công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải công nghiệp ghi trong giấy phép môi trường và được quy định như sau:

a) Mức lưu lượng xả bụi, khí thải công nghiệp lớn của dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường được quy định tại số thứ tự từ 1 đến 8 Cột 6 Phụ lục XXIX ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Mức lưu lượng xả bụi, khí thải công nghiệp rất lớn của dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường được quy định tại số thứ tự từ 1 đến 8 Cột 5 Phụ lục XXIX ban hành kèm theo Nghị định này;

c) Mức lưu lượng xả bụi, khí thải công nghiệp lớn của dự án, cơ sở không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường được quy định tại số thứ tự 9 Cột 6 Phụ lục XXIX ban hành kèm theo Nghị định này.

STT Tên dự án, cơ sở Công trình, thiết bị xả bụi, khí thải Thông số quan trắc của hệ thống, thiết bị quan trắc bụi, khí thải tự động, liên tục Lưu lượng hoặc công suất 
của công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I Dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường xả bụi, khí thải công nghiệp lớn ra môi trường phải thực hiện quan trắc tự động, liên tục, quan trắc định kỳ
1 Sản xuất gang, thép, luyện kim (trừ cán, kéo, đúc từ phôi nguyên liệu)




 

điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò tinh luyện (LF)

Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, Bụi, NOx, SO2, CO




 

Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên




 

Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại)

Máy thiêu kết

Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx

chuyển thổi ôxy (BOF)

Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi, SO2, NOx, CO

Thiết bị đúc

Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi

nung chảy, gia nhiệt khác sử dụng nhiên liệu dầu FO, than

Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO

2 Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản (trừ khí công nghiệp), phân bón vô cơ và hợp chất ni tơ (trừ phối trộn, sang chiết, đóng gói), thuốc bảo vệ thực vật hóa học (trừ phối trộn, sang chiết) Thiết bị tái sinh xúc tác Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi

Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên

Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại)

Thiết bị xử lý SO2, thu hồi lưu huỳnh Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, SO2
Thiết bị đốt CO (công đoạn cracking dầu) Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO
Thiết bị sản xuất axit sulfuric Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, SO2
Thiết bị sản xuất axit phosphoric Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, HF
Thiết bị sản xuất hợp chất flo Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, HF
Thiết bị sản xuất axit clohidric Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, HCl
Thiết bị đốt, nung, nung chảy sử dụng nhiên liệu dầu FO, than Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO
Thiết bị sản xuất phân đạm Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi, NH3
Thiết bị sản xuất phân bón hỗn hợp (trừ phối trộn) Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi, NH3
Sản xuất, thu hồi axit nitric Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, NOx
3 Lọc, hóa dầu Thiết bị gia nhiệt Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, NOx và SO2 khi sử dụng dầu

Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên

Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại)
Thiết bị xử lý khí đuôi Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, SO2
Thiết bị đốt khí CO (công đoạn tái sinh xúc tác) Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO
4 Tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại; sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất Lò đốt chất thải nguy hại; lò đốt chất thải y tế Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ (buồng đốt sơ cấp, thứ cấp và ống khói), O2, bụi, SO2, NOx, HCl, CO Tổng công suất các lò đốt từ 2.000 kg/giờ trở lên Tổng công suất các lò đốt từ 500 kg/giờ đến dưới 2.000 kg/giờ 
Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, lò đốt chất thải rắn công nghiệp thông thường Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ (buồng đốt sơ cấp, thứ cấp và ống khói), O2, bụi, SO2, NOx, HCl, CO Tổng công suất các lò đốt từ 5.000 kg/giờ trở lên  Tổng công suất các lò đốt từ 3.000 kg/giờ đến dưới 5.000 kg/giờ 
Lò nung xi măng đồng xử lý chất thải (theo xi măng) Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, NOx, HCl

Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên

Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại)
Lò hơi, lò gia nhiệt sử dụng nhiên liệu dầu FO, than đá Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO
Thiết bị tạo hạt nhựa Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, Benzen, Sylen, Etylen oxyt Propylen oxyt (theo nhựa phế liệu)
Thiết bị đốt, nung, nung chảy Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO
Thiết bị, lò nung nấu tái chế chì Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, HCl, CO Tổng công suất các thiết bị, lò nung từ 1.000 kg/ giờ trở lên Tổng công suất các thiết bị, lò nung từ 500 kg/ giờ đến dưới 1.000 kg/giờ 
5 Sản xuất than cốc; sản xuất khí than Thiết bị luyện cốc (công nghệ có thu hồi sản phẩm phụ) Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, Bụi, SO2, NOx  Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên 

Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại)

Thiết bị luyện cốc (công nghệ không thu hồi sản phẩm phụ) Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO
Thiết bị dập cốc khô (CDQ) Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi
Thiết bị khí hóa than Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, SO2, NOx, CO
6 Nhiệt điện Thiết bị đốt (trừ nhà máy nhiệt điện sử dụng hoàn toàn nhiên liệu là khí đốt, dầu DO) Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO Tổng công suất phát điện từ 50 MW trở lên Tổng công suất phát điện dưới 50 MW
7 Sản xuất xi măng Lò nung Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, NOx, CO Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên

Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại)

Thiết bị làm nguội clinker, nghiền than, nghiền xi măng Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, bụi
8 Dự án, cơ sở khác quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. Thiết bị đốt, nung, nung chảy, gia nhiệt, lò hơi, lò dầu tải nhiệt sử dụng dầu FO, than đá

Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ, O2, bụi, SO2, NOx, CO

Từ 100.000 m3/giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại) trở lên Từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ giờ (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị cùng loại)
II Dự án, cơ sở không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường xả bụi, khí thải công nghiệp lớn ra môi trường chỉ phải thực hiện quan trắc định kỳ
9 Dự án, cơ sở không thuộc quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. Lò, thiết bị đốt, nung, nung chảy, gia nhiệt; lò hơi, lò dầu tải nhiệt sử dụng dầu FO, than đá và các ống khói, ống thải bụi, khí thải công nghiệp khác Lưu lượng, áp suất, nhiệt độ và các thông số ô nhiễm đặc trưng được quy định trong giấy phép môi trường.   Từ 50.000 m3/giờ trở lên (tính cho tổng lưu lượng của các công trình, thiết bị xả bụi, khí thải công nghiệp)

 

Vui lòng liên hệ với chúng tôi!

Hotline: 0976 389 199

Email: contacts@isocert.net

NHẬN HỖ TRỢ NGAY

Bài viết liên quan
Tin tức mới nhất
Lên đầu trang
Đăng nhập / Đăng ký
icon zalo
0976.389.199