HỢP CHUẨN sản phẩm theo tiêu chuẩn ASTM

ISOCERT là tổ chức chứng nhận và giám định độc lập ( bên thứ 3 ) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế, thông lệ quốc tế.

Kết quả đánh giá và cấp giấy chứng nhận được thừa nhận rộng rãi trên phạm vi toàn cầu.

Lợi ích khi được ISOCERT cấp giấy chứng nhận:

icon  Quyết định sử dụng dấu chứng nhận

icon  Giấy chứng nhận hợp chuẩn

icon  Đáp ứng yêu cầu pháp luật

icon  Đáp ứng yêu cầu chuỗi cung ứng

icon  Gia tăng niềm tin khách hàng

đăng ký nhận báo giá


Doanh nghiệp để có thể phát triển, vươn xa ra thị trường quốc tế thì điều đầu tiên sản phẩm phải phù hợp với các tiêu chuẩn khu vực, quốc gia và tiêu chuẩn quốc tế…Vì vậy, chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm là thước đo khẳng định về chất lượng hàng hoá, dịch vụ. Đây được xem là bằng chứng đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước cũng như với đối tác và khách hàng.

Giới thiệu về Tổ chức ban hành Tiêu chuẩn

Khái quát về ASTM

- ASTM là viết tắt của cụm từ “American Society for Testing and Materials”, Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ. Đây là một tổ chức tiêu chuẩn quốc tế thực hiện phát triển và xuất bản các tiêu chuẩn kỹ thuật đồng thuận tự nguyện cho loạt các vật liệu, sản phẩm, hệ thống và dịch vụ,…

- ASTM hiện nay được công nhận là tổ chức về tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu, lớn nhất trên thế giới. Với hơn 120 năm hoạt động, ASTM có hơn 30,000 hội viên đến từ hơn 140 quốc gia trên khắp thế giới. Tất cả cùng đóng góp, tạo ra hơn 12,200 các tiêu chuẩn quốc tế, 142 các Ủy ban kỹ thuật và hơn 1,900 các tiểu ủy ban kỹ thuật. Các tiêu chuẩn này được sử dụng và chấp nhận trên toàn thế giới trong các lĩnh vực như kim loại, sơn, chất dẻo, vải sợi, dầu hỏa, xây dựng, năng lượng, môi trường, các sản phẩm dịch vụ, dụng cụ y khoa và đồ điện tử,…

Qúa trình hình thành và phát triển của ASTM

- Năm 1898, Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ được thành lập, trụ sở chính được đặt tại West Conshohocken, Pennsylvania, khoảng 5 dặm (8,0 km) về phía tây bắc của Philadelphia. Tổ chức này được ghi nhận là tổ chức ra đời trước các tổ chức tiêu chuẩn nổi tiếng khác trên thế giới như BSI, IEC, DIN, ISO,…

- Đặc biệt, dấu mốc năm 1898 là dấu mốc vô cùng quan trọng cho sự ra đời của tổ chức này. Theo đó, một nhóm các nhà khoa học và các kỹ sư, do Charles Benjamin Dudley dẫn đầu, lập ra ASTM để giải quyết những gãy vỡ đường sắt thường xuyên xảy ra, ảnh hưởng đến ngành công nghiệp đường sắt đang phát triển nhanh chóng. Nhóm phát triển một tiêu chuẩn cho thép được sử dụng để chế tạo đường ray. Ban đầu hội được gọi là "Hiệp hội Mỹ về thí nghiệm vật liệu", sau đó trở thành "Hiệp hội Thí nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ", và đến năm 2001 được đổi tên thành "ASTM Quốc tế".

- Hiện nay ASTM ngoài trụ sở chính thì có rất nhiều trụ sở khác tại Bỉ, Canada, Trung Quốc, Mexico, và Washington DC Hoa Kỳ.

Vai trò của ASTM

ASTM phục vụ cho các ngành công nghiệp trải rộng từ: luyện kim, xây dựng, dầu khí cho đến sản phẩm tiêu dùng,…và khi những ngành công nghiệp mới ra đời như công nghệ Nano, công nghệ sinh học…ngày càng phát triển thông qua việc tiêu chuẩn hóa, thì rất nhiều những tiêu chuẩn mới ra đời đó được lấy từ ASTM.

Tiêu chuẩn ASTM là gì?

Là các tiêu chuẩn do Tổ chức ASTM tạo ra gồm 6 chủ đề chính:

– Tiêu chuẩn về tính năng kỹ thuật.

– Tiêu chuẩn về phương pháp kiểm nghiệm, thử nghiệm.

– Tiêu chuẩn về thực hành.

– Tiêu chuẩn về hướng dẫn.

– Tiêu chuẩn về phân loại.

– Tiêu chuẩn về các thuật ngữ.

Với mục tiêu là cải tiến chất lượng sản phẩm, nâng cao sức khỏe, an toàn cho người tiêu dùng, giúp các doanh nghiệp mở rộng thị trường và các hoạt động mậu dịch cũng như là xây dựng niềm tin đối với người tiêu dùng, đối với khách hàng, đối tác hay nhà cung cấp.

Tầm quan trọng của tiêu chuẩn ASTM

Tiêu chuẩn ASTM đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với sự phát triển của các ngành nghề, lĩnh vực hiện nay, nhất là kỹ thuật. Tiêu chuẩn ASTM đóng vai trò như giấy thông hành trong chiến dịch thương mại toàn cầu hóa của một doanh nghiệp. Qua đó, giúp góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh giữa các tổ chức, doanh nghiệp trên toàn thế giới, đồng thời mang lại nhiều cơ hội lớn để vươn ra ngoài quốc tế.

Các lĩnh vực trong tiêu chuẩn ASTM hiện nay

·         Sắt thép, phụ kiện thép

·         Kim loại màu

·         Quy trình phân tích và phương pháp kiểm tra kim loại

·         Xây dựng

·         Dầu mỏ, nhiên liệu khoáng và dầu nhờn

·         Dệt may

·         Sơn, các hợp chất phủ và hợp chất thơm

·         Nhựa plastics

·         Cao su

·         Điện tử, cách điện

·         Năng lượng mặt trời, hạt nhân và địa nhiệt

·         Công nghệ nước và môi trường

·         Thiết bị và phương pháp nói chung

·         Dịch vụ và dụng cụ y tế

·         Các sản phẩm chung, hóa học,các sản phẩm sử dụng cuối cùng.

 

Quy trình chứng nhận

Tài liệu liên quan
STT Tài liệu liên quan Form
1 Tải Phiếu Đăng ký chứng nhận 
2 Quy định nguyên tắc và điều kiện chứng nhận  
3 Hướng dẫn sử dụng dấu chứng nhận 
4 Thủ tục khiếu nại + kháng nghị 
5 Hướng dẫn mở rộng, thu hối phạm vi CN 
6 Danh sách đình chỉ chứng nhận        
Năng lực

STT     

  Ký hiệu tiêu chuẩn   

Tên tiêu chuẩn

Sản phẩm được chứng nhận

1

  ASTM D4697-02 Hướng dẫn tiêu chuẩn để duy trì các phương pháp thử nghiệm trong phòng thí nghiệm của người dùng Phương pháp thử nghiệm trong phòng thí nghiệm

2

  ASTM A416/A416M-12a                 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho dây thép, dây bảy không tráng cho bê tông dự ứng lực Dây thép, dây bảy không tráng

3

  ASTM D5212-03 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho Vòng bi đàn hồi hạn chế quay tải cao cho cầu và kết cấu (Rút lại năm 2004) Vòng bi đàn hồi hạn chế quay tải cao
4   ASTM A48 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho đúc sắt xám Đúc sắt xám
5   ASTM A159 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho ô tô đúc sắt xám Ô tô đúc sắt xám
6   ASTM B124 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho đồng và hợp kim đồng rèn thanh, thanh và hình dạng Đồng và hợp kim đồng rèn thanh, thanh và hình dạng
7  ASTM B249 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho các yêu cầu chung đối với đồng rèn và thanh hợp kim đồng, thanh, hình dạng và rèn Đồng rèn và thanh hợp kim đồng, thanh, hình dạng và rèn
8   ASTM B187 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho đồng, thanh cái, thanh và hình dạng và thanh, thanh và hình dạng mục đích chung Đồng, thanh cái, thanh và hình dạng và thanh
9  ASTM B209-14 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho tấm và tấm nhôm và nhôm-hợp kim Tấm nhôm và nhôm-hợp kim
10  ASTM B221-14 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho nhôm và nhôm-hợp kim nhôm thanh, thanh, dây, cấu hình và ống Nhôm và nhôm-hợp kim nhôm thanh
11  ASTM 421-16 Tiêu chuẩn về dây ứng suất trước Dây ứng suất trước
12  ASTM B161-5 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho ống và ống liền mạch niken Ống và ống liền mạch niken
13  ASTM B39-79 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho niken Niken
14  ASTM B564-17a Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho rèn hợp kim niken Rèn hợp kim niken
15   ASTM B189-05 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho dây đồng mềm phủ chì và hợp kim chì cho mục đích điện Dây đồng mềm phủ chì và hợp kim chì
16  ASTM-B29  Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho chì tinh chế Chì tinh chế
17  ASTM A153 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho lớp phủ kẽm (nhúng nóng) trên phần cứng sắt và thép Lớp phủ kẽm
18  ASTM 123 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho lớp phủ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) trên các sản phẩm sắt và thép Lớp phủ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) trên các sản phẩm sắt và thép
19  ASTM 1060 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho gia cố dây thép hàn tráng kẽm (mạ kẽm), đồng bằng và biến dạng, cho bê tông Gia cố dây thép hàn tráng kẽm (mạ kẽm), đồng bằng và biến dạng, cho bê tông
20  ASTM A624 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho các sản phẩm máy nghiền thiếc, Tấm thiếc điện phân, khử một lần Máy nghiền thiếc, Tấm thiếc điện phân, khử một lần
21  ASTM 626 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho các sản phẩm máy nghiền thiếc, Tấm thiếc điện phân, Giảm đôi Máy nghiền thiếc, Tấm thiếc điện phân, Giảm đôi
22  ASTM 657 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho các sản phẩm máy nghiền thiếc, mạ crom điện phân tấm đen, khử đơn và kép Máy nghiền thiếc, mạ crom điện phân tấm đen, khử đơn và kép
23  ASTM F441-09/F441 M-09 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho ống nhựa Poly (Vinyl Clorua) (CPVC) clo hóa, Bảng 40 và 80 Ống nhựa Poly (Vinyl Clorua) (CPVC) clo hóa, Bảng 40 và 80
24  ASTM C635/C635M-13a  Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho việc sản xuất, hiệu suất và thử nghiệm hệ thống treo kim loại cho ngói âm và trần panel lắp trong Ngói âm và trần panel lắp trong
25  ASTM C645-11a Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho các thành viên khung thép phi kết cấu Khung thép phi kết cấu
26  ASTM A416/A416M-12a Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho dây thép, dây bảy không tráng cho bê tông dự ứng lực Dây thép, dây bảy không tráng cho bê tông dự ứng lực
27  ASTM D4697-02 Hướng dẫn tiêu chuẩn để duy trì các phương pháp thử nghiệm trong phòng thí nghiệm của người dùng Phương pháp thử nghiệm trong phòng thí nghiệm
28  ASTM A312 Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống thép không gỉ Austenitic Ống thép không gỉ Austenitic
29  ASTM D 4014-03 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho Vòng bi đàn hồi trơn và thép tráng men cho cầu Vòng bi đàn hồi trơn và thép tráng men cho cầu
30  ASTM 3578-05 Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho găng tay kiểm tra cao su Găng tay kiểm tra cao su
31 ASTM A123 Lớp phủ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) trên các sản phẩm sắt và thép Lớp phủ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) trên các sản phẩm sắt và thép
32 ASTM A249 Nồi hơi thép Austenitic hàn, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và ống ngưng tụ Nồi hơi thép Austenitic hàn, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và ống ngưng tụ
33 ASTM A269 Ống thép không gỉ Austenitic liền mạch và hàn cho dịch vụ chung. Ống thép không gỉ Austenitic liền mạch và hàn cho dịch vụ chung.
34 ASTM A270 Ống vệ sinh bằng thép không gỉ Austenitic và Ferritic / Austenitic liền mạch và hàn. Ống vệ sinh bằng thép không gỉ Austenitic và Ferritic / Austenitic liền mạch và hàn.
35 ASTM A450 Các yêu cầu chung đối với ống thép carbon và hợp kim thấp Ống thép carbon và hợp kim thấp
ajax-loader