Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản

ISOCERT là tổ chức chứng nhận và giám định độc lập ( bên thứ 3 ) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế, thông lệ quốc tế.

Kết quả đánh giá và cấp giấy chứng nhận được thừa nhận rộng rãi trên phạm vi toàn cầu.

Lợi ích khi được ISOCERT cấp giấy chứng nhận:

icon  Quyết định sử dụng dấu chứng nhận

icon  Giấy chứng nhận hợp chuẩn

icon  Đáp ứng yêu cầu pháp luật

icon  Đáp ứng yêu cầu chuỗi cung ứng

icon  Gia tăng niềm tin khách hàng

đăng ký nhận báo giá


Để đánh giá chất lượng sản phẩm đạt chuẩn và đáp ứng yêu cầu thì người ta sử dụng các tiêu chuẩn chất lượng làm thước đo chính xác về sản phẩm, hàng hóa đó. Hãy cùng ISOCERT tìm hiểu về hợp chuẩn sản phẩm theo Tiêu chuẩn JIS - Tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng đóng vai trò trung tâm trong hoạt động tiêu chuẩn hóa ở Nhật và ngày càng được áp dụng rộng rãi trong ngành sản xuất chế tạo cơ khí.

Giới thiệu về Tổ chức ban hành tiêu chuẩn

Khái quát chung

Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards – JIS) là các tiêu chuẩn áp dụng cho hoạt động công nghiệp ở Nhật Bản được điều phối bởi Ủy ban Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards Committee JISC) và được ban hành bởi Hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản (Japanese Standards Association JSA).

Ủy ban Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản bao gồm nhiều ủy ban trên khắp nước Nhật và đóng vai trò trung tâm trong hoạt động tiêu chuẩn hóa ở Nhật. JIS cũng có vai trò đóng góp vào việc thiết lập các tiêu chuẩn quốc tế thông qua sự hợp tác với Tổ chức ISO và IEC.

Lịch sử hình thành tiêu chuẩn JIS

Trong thời kỳ Minh Trị, các doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm xây dựng các tiêu chuẩn mặc dù chính phủ Nhật Bản đã có các tiêu chuẩn và tài liệu đặc điểm kỹ thuật cho mục đích mua sắm một số vật phẩm nhất định, chẳng hạn như đạn dược vũ khí. Chúng được tổng kết lại để tạo thành một bộ tiêu chuẩn chính thức (bộ Tiêu chuẩn Kỹ thuật Nhật Bản vào năm 1921).

Hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản được thành lập sau khi Nhật bị bại trận trong thế chiến thứ 2 năm 1945. Các quy chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản được ban hành năm 1946 hình thành nên các tiêu chuẩn mới.

Luật Tiêu chuẩn hóa công nghiệp được sửa đổi năm 2004 và dấu chứng nhận sản phẩm của JIS thay đổi từ 1 tháng 10 năm 2005. Dấu mới và dấu cũ dùng song song trong giai đoạn chuyển tiếp 3 năm đến hết 30 tháng 9 năm 2008 và từ 1 tháng 10 năm 2008, sản phẩm đạt chứng nhận JIS dùng dấu mới.

Phân loại & ký hiệu các tiêu chuẩn JIS

Tiêu chuẩn được đặt tên ví dụ như JIS K 0000.0000, trong đó K là ký hiệu phân chia các lĩnh vực dựa trên các tiêu chuẩn đã được ban hành. Bốn chữ số tiếp theo thể hiện cho từng mặt hàng tùy thuộc vào lĩnh vực quản lý của bộ tiêu chuẩn. Bốn số cuối cùng thể hiện năm phát hành hoặc năm sửa đổi bộ tiêu chuẩn đó. 

A – Civil Engineering and Architecture A – Kiến trúc và kỹ thuật xây dựng

B – Mechanical Engineering B – Kỹ thuật cơ khí

C – Electronic and Electrical Engineering – Kỹ thuật điện và điện tử

D – Automotive Engineering – Kỹ thuật ô tô

E – Railway Engineering – Cơ khí đường sắt

F – Shipbuilding – Đóng tàu

G – Ferrous Materials and Metallurgy – Vật liệu sắt và luyện kim

H – Nonferrous materials and metallurgy – Vật liệu loại màu (không chứa sắt) và luyện kim

K – Chemical Engineering – Kỹ thuật Hoá học

L – Textile Engineering – Kỹ thuật Dệt may

M – Mining – Khai khoáng

P – Pulp and Paper – Giấy và Bột Giấy

Q – Management System Q – Hệ thống quản lý

R – Ceramics – Gốm sứ

S – Domestic Wares – Hàng gia dụng

T – Medical Equipment and Safety Appliances – Trang thiết bị y tế và các thiết bị an toàn

W – Aircraft and Aviation – Máy bay và hàng không

X – Information Processing – Xử lý thông tin

Z – Miscellaneous – Các đặc thù khác 

- Tất cả các cơ quan chứng nhận được công nhận bởi hệ thống đánh dấu JIS phải tuân thủ ISO / IEC 17065. Quá trình chứng nhận bao gồm hai yếu tố: đánh giá sự phù hợp của sản phẩm với JIS có liên quan và đánh giá hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất.

- Do vậy, tất cả những sản phẩm được chứng nhận đạt tiêu chuẩn JIS đều có thể khẳng định sự an toàn trong thành phần, đồng thời được đảm bảo về chất lượng của sản phẩm.

 

Quy trình chứng nhận

Tài liệu liên quan
STT Tài liệu liên quan Form
1 Tải Phiếu Đăng ký chứng nhận 
2 Quy định nguyên tắc và điều kiện chứng nhận  
3 Hướng dẫn sử dụng dấu chứng nhận 
4 Thủ tục khiếu nại + kháng nghị 
5 Hướng dẫn mở rộng, thu hối phạm vi CN 
6 Danh sách đình chỉ chứng nhận        
Năng lực

STT  

 Ký hiệu tiêu chuẩn  

Tên tiêu chuẩn

Sản phẩm được chứng nhận

1

JIS K 6367: 1995 Săm và lốp xe máy - phần 1: săm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Săm và lốp xe máy

2

JIS K 6366: 1998 Săm và lốp xe máy - phần 2: lốp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Săm và lốp xe máy

3

JIS G 3137:1994 Thanh thép biến dạng kích thước nhỏ dùng cho bê tông dự ứng lực Thanh thép
4 JIS G3459 Ống Thép Không Gỉ Ống Thép Không Gỉ
5 JIS G5501 Gang Xám Đúc Gang Xám Đúc
6 JIS G5502 Đúc sắt Graphite hình cầu Đúc sắt Graphite hình cầu
7 JIS G 5503 Đúc sắt than chì hình cầu Austempered Đúc sắt than chì hình cầu Austempered
8 JIS G 3110 Withdrawn in: 1965-03-01 Replaced by: G3112  
9 JIS H 4000 Nhôm và hợp kim nhôm dạng tấm lá cuộn Nhôm và hợp kim nhôm
10 JIS H 4040 Tấm và tấm hợp kim nhôm và nhôm, dải và tấm cuộn Tấm và tấm hợp kim nhôm và nhôm
11 JIS H 4080 Ống đùn nhôm và hợp kim nhôm và ống kéo nguội Ống đùn nhôm và hợp kim nhôm
12 JIS G9403 Niken và hợp kim của niken Niken và hợp kim của niken
13  JIS G9404 Niken và hợp kim của niken Niken và hợp kim của niken
14 JIS G3601 Thép không gỉ Thép không gỉ
15 JIS G3602 Thép mạ hợp kim niken và niken Thép mạ hợp kim niken và niken
16 JIS H 4301 Tấm và tấm hợp kim chì và chì Tấm và tấm hợp kim chì và chì
17 JIS H 4303 Tấm và tấm chì DM Tấm và tấm chì DM
18 JIS H 4311 Ống hợp kim chì và chì cho các ngành công nghiệp thông thường Ống hợp kim chì và chì
19 JIS H 2107 Kẽm thỏi Kẽm thỏi
20 JIS H 2201 Thỏi hợp kim kẽm để đúc khuôn Thỏi hợp kim kẽm để đúc khuôn
21 JIS H 8641 Mạ kẽm nhúng nóng Mạ kẽm nhúng nóng
22 JIS K 5663:2003 Sơn và dấu kín đánh bóng và sơn cảm ứng kết hợp RESIN Sơn 
23 JIS K 5960 Sơn Gia Dụng Cho Tường Nội Thất Sơn Gia Dụng Cho Tường Nội Thất
24 JIS A 5508:2009 Nails Nails
25 JIS G 3525:2006 Dây thừng Dây thừng

 

ajax-loader