HỢP CHUẨN sản phẩm theo tiêu chuẩn iso

ISOCERT là tổ chức chứng nhận và giám định độc lập ( bên thứ 3 ) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế, thông lệ quốc tế.

Kết quả đánh giá và cấp giấy chứng nhận được thừa nhận rộng rãi trên phạm vi toàn cầu.

Lợi ích khi được ISOCERT cấp giấy chứng nhận:

icon  Giấy chứng nhận hợp chuẩn

icon  Đáp ứng yêu cầu pháp luật

icon  Đáp ứng yêu cầu chuỗi cung ứng

icon  Gia tăng niềm tin khách hàng

đăng ký nhận báo giá


Đã bao giờ bạn thắc mắc về ISO là gì? Tiêu chuẩn này có gì đặc biệt mà mọi người hay tin tưởng vậy hay chưa? Có vẻ ISO và các thủ tục để cấp giấy chứng nhận này đang gây không ít khó ăn cho các tổ chức, doanh nghiệp. 

GIỚI THIỆU VỀ ISO

Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế (tiếng Anh: International Organization for Standardization; viết tắt: ISO) là cơ quan thiết lập tiêu chuẩn quốc tế. Tổ chức này đã đưa ra các tiêu chuẩn thương mại và công nghiệp trên phạm vi toàn thế giới., nhằm mục đích xây dựng các tiêu chuẩn về sản xuất, thương mại và thông tin.

ISO là một tổ chức quốc tế độc lập, phi chính phủ. Được thành lập ngày 23 tháng 2 năm 1947, trụ sở chính tại Geneva, Thụy Sỹ với thành viên là các cơ quan tiêu chuẩn quốc gia từ 165 quốc gia. Bên cạnh đó còn có các ủy ban kỹ thuật và các tiểu ban lo cho việc xây dựng tiêu chuẩn.

Thông qua các thành viên, tổ chức này tập hợp các chuyên gia để chia sẻ kiến thức và phát triển các Tiêu chuẩn quốc tế phù hợp, dựa trên sự đồng thuận, tự nguyện nhằm hỗ trợ đổi mới và cung cấp giải pháp cho các thách thức toàn cầu.

Tổ chức ISO không chứng nhận cho bất kỳ tiêu chuẩn nào mình xây dựng. Thay vào đó, việc đánh giá chứng nhận sẽ được tiến hành bởi các tổ chức chứng nhận (Ví dụ như ISOCERT).

ISO đưa ra các tiêu chuẩn giúp cho hoạt động đánh giá sự phù hợp trở nên thống nhất nhất giữa các ngành và trên toàn thế giới. Với ích lợi và tính hiệu quả của việc áp dụng ISO, ngày nay người ta mở rộng phạm vi áp dụng cho mọi tổ chức không phân biệt loại hình, quy mô và sản phẩm vào cả lĩnh vực quản lý hành chính, sự nghiệp.

Điều này không những làm mọi thứ được thực hiện theo đúng chuẩn mực thúc đẩy lợi nhuận, cắt giảm chi phí, kích thích tăng trưởng và giảm thiểu rủi ro xảy ra sự cố mà còn làm giảm nhu cầu kiểm tra trùng lặp khi nhập khẩu hoặc xuất khẩu, do đó tạo thuận lợi cho thương mại toàn cầu. Cụ thể;

- Tiêu chuẩn quản lý chất lượng để giúp làm việc hiệu quả hơn và giảm các lỗi sản phẩm.

- Các tiêu chuẩn quản lý môi trường nhằm giúp giảm thiểu tác động đến môi trường, giảm thiểu chất thải và bền vững hơn.

- Các tiêu chuẩn về sức khỏe và an toàn để giúp giảm thiểu tai nạn tại nơi làm việc.

- Tiêu chuẩn quản lý năng lượng để giúp cắt giảm tiêu thụ năng lượng.

- Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm để giúp thực phẩm không bị nhiễm khuẩn. Các tiêu chuẩn bảo mật CNTT để giúp bảo mật thông tin nhạy cảm.

Chứng nhận là sự cung cấp của một cơ quan độc lập về sự đảm bảo bằng văn bản (chứng chỉ) rằng sản phẩm, dịch vụ hoặc hệ thống được đề cập đáp ứng các yêu cầu cụ thể. Chứng nhận còn được gọi là đánh giá sự phù hợp của bên thứ ba.

ISOCERT là tổ chức chứng nhận và giám định độc lập ( bên thứ 3) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế, thông lệ quốc tế.

Kết quả đánh giá và cấp giấy chứng nhận được thừa nhận rộng rãi trên phạm vi toàn cầu.

Quy trình chứng nhận

Tài liệu liên quan
STT Tài liệu liên quan Form
1 Tải Phiếu Đăng ký chứng nhận 
2 Quy định nguyên tắc và điều kiện chứng nhận  
3 Hướng dẫn sử dụng dấu chứng nhận 
4 Thủ tục khiếu nại + kháng nghị 
5 Hướng dẫn mở rộng, thu hối phạm vi CN 
6 Danh sách đình chỉ chứng nhận        
Năng lực

STT  

 Ký hiệu tiêu chuẩn  

Tên tiêu chuẩn

Sản phẩm được chứng nhận

1

  ISO 7174-1:1988

Đồ nội thất - Ghế - Xác định độ ổn định - Phần 1: Ghế tựa và ghế đẩu

Ghế tựa và ghế đẩu

2

  ISO 7174-2:1988

Đồ nội thất - Ghế - Xác định độ ổn định - Phần 1: Ghế tựa và ghế đẩu

Ghế tựa và ghế đẩu

3

  ISO 10131-1:1997

Giường gấp - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử - Phần 1: Yêu cầu an toàn

Giường gấp

4   ISO 9098-1:1994 Giường tầng dùng tại gia đình - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử - Phần 1: Yêu cầu an toàn Giường tầng dùng tại gia đình
5   ISO 2004:2010 LATEX Cao su thiên nhiên cô đặc – Các loại ly tâm hoặc kem hóa được bảo quản bằng amoniac – Yêu cầu kỹ thuật LATEX Cao su thiên nhiên 
6   ISO 11193-1:2002 Găng khám bệnh sử dụng 1 lần - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ Latex Cao su hoặc cao su hòa tan Găng  khám bệnh sử dụng 1 lần 
7  ISO 11193-2:2006

Găng khám bệnh sử dụng 1 lần - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ POLY (VINYL CLORUA)

Găng khám bệnh sử dụng 1 lần
8  ISO 10282:2002

Găng cao su phẫu thuật vô khuẩn sử dụng một lần - Yêu cầu kỹ thuật

Găng cao su phẫu thuật vô khuẩn sử dụng một lần
9  ISO 14486:2012

Ván lát sàn nhiều lớp - Yêu cầu kỹ thuật

Ván lát sàn nhiều lớp
10  ISO 13609:2014 Ván gỗ nhân tạo – gỗ dán – ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình Ván gỗ nhân tạo – gỗ dán – ván ghép
11  ISO 6279:2006

Ổ trượt - Hợp kim nhôm dùng cho ô nguyên khối

Ổ trượt - Hợp kim nhôm
12  ISO 16128-2:2017 Mỹ phẩm - Hướng dẫn về định nghĩa và tiêu chí kỹ thuật đối với thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ - Phần 2: Tiêu chí về thành phần và sản phẩm Mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ
13  ISO 2531

Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước

Ống, phụ tùng nối ống
14  ISO 185 Gang xám - Phân loại Gang xám 
15  ISO 1083 Bàn là than chì hình cầu - Phân loại Bàn là than chì
16  ISO 5922 Gang dẻo Gang dẻo
17  ISO 3488 Đồng rèn và hợp kim đồng - Thanh tròn, vuông hoặc lục giác đùn - Kích thước và dung sai Đồng rèn và hợp kim đồng - Thanh tròn, vuông hoặc lục giác đùn
18  ISO 4382:1991 Vòng bi trơn - Hợp kim đồng - Phần 1: Hợp kim đồng đúc dùng cho ổ trượt trơn có thành dày và nhiều lớp Vòng bi trơn
19  ISO 2016:1981 Phụ kiện hàn mao quản cho ống đồng - Kích thước và thử nghiệm lắp ráp
 
Ống đồng
20  ISO 209:2007 Nhôm và hợp kim nhôm - Thành phần hóa học Nhôm và hợp kim nhôm 
21  ISO 3522:2007 Nhôm và hợp kim nhôm - Vật đúc - Thành phần hóa học và cơ tính Nhôm và hợp kim nhôm 
22  ISO 6279:2017 Vòng bi trơn - Hợp kim nhôm cho vòng bi rắn Vòng bi trơn
23  ISO 9725:2017 Niken và rèn hợp kim niken Niken
24  ISO 6207:1992 Ống hợp kim niken và niken liền mạch Ống hợp kim niken 
25  ISO 9723:1992 Niken và thanh hợp kim niken
 
Niken
 
26  ISO 4999 Tấm thép cacbon khử nguội liên tục được phủ terne (hợp kim chì) nhúng nóng liên tục có chất lượng thương mại, bản vẽ và cấu trúc Tấm thép cacbon
27  ISO 7587 Lớp phủ mạ điện của hợp kim chì thiếc - Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử
 
Hợp kim chì thiếc
28  ISO 301:2006 Thỏi hợp kim kẽm dùng để đúc
 
Thỏi hợp kim kẽm 
29  ISO 752:2004 Thỏi kẽm
 
Thỏi kẽm
 
30  ISO 15201:2006 Kẽm và hợp kim kẽm - Đúc - Thông số kỹ thuật
 
Kẽm và hợp kim kẽm
31  ISO 7587:1986 Lớp phủ mạ điện của hợp kim chì thiếc - Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử
 
 Hợp kim chì thiếc
 
32  ISO 4381:2011 Vòng bi trơn - Hợp kim đúc thiếc cho vòng bi trơn nhiều lớp
 
Vòng bi trơn
33  ISO 2179:1986 Lớp phủ mạ điện của hợp kim thiếc-niken - Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử Hợp kim thiếc-niken
34  ISO 3873-1977 Mũ bảo hộ lao động
 
Mũ bảo hộ lao động
 
35  ISO 10333-1:20000 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 1: Dây nịt toàn thân
 
Hệ thống chống rơi ngã cá nhân
36  ISO 10333-2:2000 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 2: Dây buộc và bộ hấp thụ năng lượng
 
Dây buộc
37  ISO 10333-3:2000 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 3: Dây cứu sinh tự rút
 
Dây cứu sinh
38  ISO 10333-4:2002 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 4: Đường ray thẳng đứng và dây cứu sinh thẳng đứng kết hợp với bộ hãm rơi ngã kiểu trượt Đường ray, dây cứu sinh
39  ISO 10333-5:2001 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 5: Các bộ phận nối có cổng tự đóng và tự khoá Hệ thống chống rơi ngã cá nhân
40  ISO 4074:2002 Bao cao su tránh thai (condom) làm từ latex cao xu thiên nhiên. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Bao cao su tránh thai
41  ISO 14632:1998 Các tấm ép đùn bằng polyetylen (PE-HD) - Yêu cầu và phương pháp thử
 
Tấm ép đùn bằng polyetylen
42  ISO 8536-4:2007 Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 4: Bộ truyền dịch sử dụng một lần, thức ăn trọng lực
 
Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế
43  ISO 5362:2006 Túi chứa thuốc mê
 
Túi chứa thuốc mê
 
44  ISO 10079-1:1999 Thiết bị hút y tế - Phần 1: Thiết bị hút chạy bằng điện - Yêu cầu an toàn
 
Thiết bị hút y tế
45  ISO 7396-1:2007 Hệ thống đường ống dẫn khí y tế - Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí y tế nén và chân không
 
Hệ thống đường ống dẫn khí y tế
46  ISO 10524-2:2005 Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế - Phần 2: Bộ điều chỉnh áp suất dạng cuộn và dòng
 
Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế 
 
47  ISO 10524-3:2005 Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế - Phần 3: Bộ điều chỉnh áp suất tích hợp với van xi lanh
 
 Bộ điều chỉnh áp suất
 
48  ISO 21647:2004 Thiết bị điện y tế - Các yêu cầu cụ thể đối với sự an toàn cơ bản và hiệu suất thiết yếu của máy theo dõi khí hô hấp
 
Thiết bị điện y tế
49  ISO 10651-2:2004 Máy thở phổi dùng trong y tế - Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất thiết yếu - Phần 2: Máy thở chăm sóc tại nhà cho bệnh nhân phụ thuộc vào máy thở
 
Máy thở phổi dùng trong y tế
50  ISO 8124 An toàn của đồ chơi - Phần 1: Các khía cạnh an toàn liên quan đến các đặc tính cơ lý
 
An toàn của đồ chơi
51  ISO 13910:2014 Kết cấu gỗ - Gỗ phân cấp độ bền - Phương pháp thử các đặc tính cấu trúc
 
Kết cấu gỗ

 

ajax-loader