HỢP CHUẨN sản phẩm theo tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam

ISOCERT là tổ chức chứng nhận và giám định độc lập ( bên thứ 3 ) hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế, thông lệ quốc tế.

Kết quả đánh giá và cấp giấy chứng nhận được thừa nhận rộng rãi trên phạm vi toàn cầu.

Lợi ích khi được ISOCERT cấp giấy chứng nhận:

icon  Được thừa nhận công nhận toàn cầu BOA-IAF

icon  Giấy chứng nhận ISO 9001:2015

icon  Đáp ứng yêu cầu pháp luật

icon  Đáp ứng yêu cầu chuỗi cung ứng

icon  Gia tăng niềm tin khách hàng

đăng ký nhận báo giá


GIỚI THIỆU VỀ TỔ CHỨC BAN HÀNH

TCVN là viết tắt của cụm từ Tiêu chuẩn Việt Nam, dùng làm ký hiệu tiền tố cho các bộ tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam.

Các TCVN do Viện tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam (Thuộc tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng) và các bộ, nghành tổ chức xây dựng và do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam là Tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thực hiện chức năng phục vụ quản lý nhà nước, nghiên cứu khoa học, đào tạo bồi dưỡng cán bộ và thực hiện các hoạt động dịch vụ khoa học công nghệ trong lĩnh vực tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng, mã số mã vạch và giải thưởng chất lượng quốc gia.

Hiện nay, đã có hàng nghìn TCVN bao gồm tiêu chuẩn cơ bản, tiêu chuẩn thuật ngữ, tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn phương pháp thử và lấy mẫu, tiêu chuẩn ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản; thuộc các lĩnh vực như cơ khí, luyện kim, giao thông vận tải, xây dựng, hóa chất, dầu khí, khoáng sản, nông nghiệp, thực phẩm, hàng tiêu dùng, môi trường, an toàn, điện, điện tử, công nghệ thông tin….

Tính đến nay, hệ thống tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam có gần 13.000 TCVN

Hệ thống tiêu chuẩn và ký hiệu tiêu chuẩn của Việt Nam bao gồm:

1. Tiêu chuẩn quốc gia, ký hiệu là TCVN;

2. Tiêu chuẩn cơ sở, ký hiệu là TCCS.

Chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (viết tắt là chứng nhận hợp chuẩn) là việc chứng nhận sản phẩm trong đó chuẩn mực sử dụng để chứng nhận là các tiêu chuẩn được xây dựng trên nguyên tắc đồng thuận, bao gồm các tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực và tiêu chuẩn quốc gia.

Chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn là hoạt động mang tính tự nguyện. Tuy nhiên đây là một biện pháp quan trọng giúp nâng cao lòng tin của khách hàng và các bên liên quan vào chất lượng, tính an toàn, độ tin cậy hay tác động tới môi trường của sản phẩm.

Lợi ích của việc chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn:

- Tăng lòng tin của khách hàng và các bên liên quan vào sản phẩm cung ứng;

- Thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng về chất lượng và an toàn của sản phẩm;

- Nâng cao khả năng cạnh trạnh của sản phẩm ở thị trường trong nước và quốc tế thông qua hoạt động thừa nhận lẫn nhau về kết quả đánh giá sự phù hợp;

- Tuân thủ các quy định của pháp luật ;

- Tiết kiệm thời gian và chi phí xử lý sản phẩm sai hỏng, chi phí thử nghiệm, bảo hành,…;

- Sử dụng kết quả chứng nhận sản phẩm phù hợp trong công bố hợp chuẩn

- Nhận được nhiều giá trị gia tăng sau mỗi lần đánh giá, nâng cao hiệu quả quản lý, trao đổi thông tin.

Quy trình chứng nhận

Tài liệu liên quan
STT Tài liệu liên quan Form
1 Tải Phiếu Đăng ký chứng nhận 
2 Quy định nguyên tắc và điều kiện chứng nhận  
3 Hướng dẫn sử dụng dấu chứng nhận 
4 Thủ tục khiếu nại + kháng nghị 
5 Hướng dẫn mở rộng, thu hối phạm vi CN 
6 Danh sách đình chỉ chứng nhận        
Năng lực

STT  

 Ký hiệu tiêu chuẩn  

Tên tiêu chuẩn

Sản phẩm được chứng nhận

1

TCVN 6343-2:2007 Găng khám bệnh sử dụng một lần - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ poly(vinyl clorua) Găng khám bệnh sử dụng một lần

2

TCVN 6344:2007 Găng tay cao su phẫu thuật vô khuẩn sử dụng một lần - Yêu cầu kỹ thuật Găng tay cao su phẫu thuật vô khuẩn sử dụng một lần

3

TCVN 5721-1:2002 Săm và lốp xe máy - phần 1: săm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Săm và lốp xe máy
4 TCVN 5721-2:2002 Săm và lốp xe máy - phần 2: lốp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Săm và lốp xe máy
5 TCVN 1591-1:2006 Săm và lốp xe đạp - Phần 1: Săm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Săm và lốp xe đạp
6 TCVN 1591-2:2006 Săm và lốp xe đạp – Phần 2: Lốp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Săm và lốp xe đạp
7 TCVN 7530:2005 Săm ô tô do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Săm ô tô
8 TCVN 7532:2005 Lốp xe ôtô con - Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp - Phương pháp thử phòng thí nghiệm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Lốp xe ôtô con
9 TCVN 7533:2005 Lốp xe tải và xe buýt - Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp - Phương pháp thử phòng thí nghiệm Lốp xe tải và xe buýt
10

TCVN 5797:2018

(Thay thế TCVN 7597:2013)

Dầu thực vật Dầu thực vật
11 TCVN 6312:2013 Dầu ôliu và dầu bã ôliu Dầu ôliu và dầu bã ôliu
12 TCVN 6044:2013 Mỡ động vật Mỡ động vật
13 TCVN 6564:2015 Qui phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm với khối lượng lớn Dầu mỡ thực phẩm
14 TCVN 2383:2008 Lạc Lạc
15 TCVN 4850:2010 Nhân hạt điều Nhân hạt điều
16 TCVN 4849:1989 Đỗ tương - yêu cầu kỹ thuật Đỗ tương 
17 TCVN 5374:2008 Hạt có dầu, dầu và mỡ thực vật - tên gọi Hạt có dầu, dầu và mỡ thực vật
18 TCVN 8798:2011 Vừng hạt Vừng hạt
19 TCVN 11978:2017 Máy lọc nước dùng trong gia đình Máy lọc nước
20 TCVN 5630:1991 Băng dính cách điện - Yêu cầu kỹ thuật chung Băng dính cách điện
21 TCVN 5169:1993 Sứ xuyên điện áp từ 10 đến 35 kV - Yêu cầu kỹ thuật Sứ xuyên điện áp từ 10 đến 35 kV 
22 TCVN 6188 Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Phần 1: Yêu cầu chung Ổ cắm và phích cắm
23 TCVN 6190 Ổ cắm và phích cắm điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Kiểu và kích thước cơ bản Ổ cắm và phích cắm điện
24 TCVN 10899:2015 Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự - Phần 2-2: Bộ nối liên kết dùng cho thiết bị gia dụng và thiết bị tương tự Bộ nối nguồn
25 TCVN 6480:2008 Thiết bị đóng cắt dùng cho hệ thống lắp đặt điện cố định trong gia đình và các hệ thống tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung Thiết bị đóng cắt
26 TCVN 6615:2013 Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị - Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với bộ lựa chọn chuyển đổi Thiết bị đóng cắt
27 TCVN 7883:2008 Rơle điện - Phần 8: Rơle điện nhiệt Rơle điện
28 TCVN 6592 Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp- Phần 1: Quy tắc chung Thiết bị đóng cắt
29 TCVN 8250:2009 Bóng đèn sodium cao áp - Hiệu suất năng lượng Bóng đèn sodium cao áp
30 TCVN 5175:2014 Bóng đèn huỳnh quang hai đầu - Qui định về an toàn Bóng đèn huỳnh quang hai đầu
31 TCVN 7673:2007 Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng - Yêu cầu về tính năng Bóng đèn có balát lắp liền
32 TCVN 7696:2007 Bóng đèn natri áp suất thấp - Yêu cầu về tính năng Bóng đèn natri áp suất thấp
33 TCVN 7863:2008 Bóng đèn huỳnh quang một đầu đèn - Yêu cầu về tính năng Bóng đèn huỳnh quang
34 TCVN 7674:2014 Bộ điều khiển điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều và/hoặc một chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống - Yêu cầu về tính năng Bộ điều khiển điện tử
35 TCVN 6472:1999 Đèn cài mũ an toàn mỏ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Đèn cài mũ an toàn mỏ
36 TCVN 7722-2-7:2013 Đèn điện - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện di động dùng trong vườn Đèn điện
37 TCVN 7722-2-3:2013 Đèn điện - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện thông dụng lắp cố định Đèn điện
38 TCVN 7722-2-4:2013 Đèn điện - Phần 2-4: Yêu cầu cụ thể - Đèn điện thông dụng di động Đèn điện
39 TCVN 7590:2013 Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với bộ điều khiển điện tử được cấp điện từ nguồn một chiều hoặc xoay chiều dùng cho mô đun LED Bộ điều khiển bóng đèn
40 TCVN 10485:2015 MÔĐUN LED Dùng cho chiếu sáng thông dụng- Yêu cầu về tính năng MÔĐUN LED 
41 TCVN 9892:2013 Bộ điều khiển điện tử một chiều hoặc xoay chiều dùng cho các modul LED - Yêu cầu tính năng Bộ điều khiển điện tử một chiều hoặc xoay chiều 
42 TCVN 6306:2015 Máy biến áp điện lực -Phần 1: Quy định chung Máy biến áp điện lực
43 TCVN 6749:2009 Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung Tụ điện không đổi
44 TCVN 9898:2013 Tụ điện hai lớp có điện dung không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 1: Quy định kỹ thuật chung Tụ điện hai lớp
45 TCVN 6611-1:2001 Tấm mạch in - Phần 1: Quy định kỹ thuật chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Tấm mạch in
46 TCVN 8699:2011 Mạng viễn thông - Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm - Yêu cầu kỹ thuật Mạng viễn thông - Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm 
47 TCVN 8700:2011 Cống, bể, hầm, hố, rãnh kỹ thuật và tủ đấu cáp viễn thông - Yêu cầu kỹ thuật Cống, bể, hầm, hố, rãnh kỹ thuật và tủ đấu cáp viễn thông
48 TCVN6238-1:2017 (thay thế TCVN 6238) An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 1: Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý An toàn đồ chơi trẻ em 
49 TCVN 11332:2016  Đồ chơi sử dụng điện - An toàn Đồ chơi sử dụng điện
50 TCVN 7043:2013 Rượu trắng Rượu trắng
51 TCVN 7044:2013 Rượu mùi Rượu mùi
52 TCVN 7045:2013 Rượu vang Rượu vang
53 TCVN 6057:2013 Bia hộp Bia hộp
54 TCVN 7042:2013 Bia hơi Bia hơi
55 TCVN 6213 : 2010 Nước khoáng thiên nhiên đóng chai Nước khoáng thiên nhiên đóng chai
56 TCVN 7041:2002 Đồ uống pha chế sẵn không cồn – Qui định kỹ thuật Đồ uống pha chế sẵn không cồn
57 TCVN 6096 : 2010 Tiêu chuẩn chung về nước uống đóng chai (không phải nước khoáng thiên nhiên đóng chai) Tiêu chuẩn chung về nước uống đóng chai
58 TCVN 7946 : 2008 Nước quả và nectar Nước quả và nectar
59 TCVN 7946:2008 (Thay thế TCVN 1549:1994) Nước quả và nectar Nước quả và nectar
60 TCVN 2815-78 Nước canh tự nhiên Nước chanh tự nhiên
61 TCVN 11482:2016 MALT - Xác định độ màu - Phần 1: Phương pháp quang phổ (Phương pháp chuẩn) MALT 
62 TCVN 7968:2008 Đường Đường
63 TCVN 6961:2001 Đường thô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Đường thô 
64 TCVN 6958:2001 Đường tinh luyện do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Đường tinh luyện
65 TCVN 7270:2003 Đường trắng và đường tinh luyện – yêu cầu vệ sinh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Đường trắng và đường tinh luyện
66 TCVN 7968:2008 (Thay thế TCVN 6959:2001) Đường Đường trắng, Đường bột, Đường trắng mịn, Đường nâu mịn, Đường mía thô,...
67 TCVN 5908:2009 Kẹo Kẹo
68 TCVN 5909:1995 Bánh bích quy - yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành Bánh bích quy
69 TCVN 7406:2004 Bánh ngọt không kem - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Bánh ngọt không kem
70 TCVN 10546:2014 Tinh bột sắn Tinh bột sắn
71 TCVN 11471:2016 Phụ gia thực phẩm – Tinh bột biến tính Phụ gia thực phẩm – Tinh bột biến tính
72 TCVN 5267-1:2008 Mật ong - Phần 1: Sản phẩm đã chế biến và sử dụng trực tiếp Mật ong
73 TCVN 7396:2004 Bột canh gia vị - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Bột canh gia vị
74 TCVN 1763:2008 Nước tương Nước tương
75 TCVN 2080:2007 Ớt chilli và ớt capsicum, nguyên quả hoặc xay (dạng bột) – các yêu cầu Ớt chilli và ớt capsicum, nguyên quả hoặc xay (dạng bột) 
76 TCVN 7036:2008 Hạt tiêu đen (Piper Nigrum L.) - quy định kỹ thuật Hạt tiêu đen (Piper Nigrum L.) 
77 TCVN 7037:2008 Hạt tiêu trắng (Piper nigrum L) - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Hạt tiêu trắng (Piper nigrum L)
78 TCVN 7808:2007 Hành tây khô - các yêu cầu Hành tây khô 
79 TCVN 7809:2007 Tỏi tây khô - Các yêu cầu Tỏi tây khô 
80 TCVN 8679:2011 Mắm tôm Mắm tôm
81 TCVN 8739:2011 Mayonnaise Mayonnaise
82 TCVN 8740:2011 Xốt trộn salad Xốt trộn salad
83 TCVN 9638:2013 Muối (natri clorua) thô Muối (natri clorua) thô
84 TCVN 9639:2013 Muối (natri clorua) tinh Muối (natri clorua) tinh
85 TCVN 9640:2013 Muối (natri clorua) công nghiệp Muối (natri clorua) công nghiệp
86 TCVN 11450:2016 Hạt mù tạt - Các yêu cầu Hạt mù tạt 
87 TCVN 11451:2016 Bột cà ri - Các yêu cầu Bột cà ri 
88 TCVN 11454:2016 Hạt tiêu (Piper nigrumL) xanh khô - Các yêu cầu Hạt tiêu (Piper nigrumL) xanh khô
89 TCVN 1459:2008 Phụ gia thực phẩm - Mì chính Phụ gia thực phẩm - Mì chính
90 TCVN 3974:2015 Muối thực phẩm Muối thực phẩm
91 TCVN 5647:1992 Muối iốt do Ủy ban Khoa học và Nhà nước ban hành Muối iốt 
92 TCVN (6454 – 6467):2008 Phụ gia thực phẩm - Tartrazin Phụ gia thực phẩm - Tartrazin
93 TCVN 5778:2015 Phụ gia thực phẩm - CACBON DIOXIT Phụ gia thực phẩm - CACBON DIOXIT
94 TCVN (9952 – 9961):2013 Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Carmine Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Carmine
95 TCVN (10626- 10634):2015 Phụ gia thực phẩm - AXIT BENZOIC Phụ gia thực phẩm - AXIT BENZOIC
96 TCVN 11445:2016 Phụ gia thực phẩm - Axit L-glutamic Phụ gia thực phẩm - Axit L-glutamic
97 TCVN 11471:2016 Phụ gia thực phẩm – Tinh bột biến tính Phụ gia thực phẩm – Tinh bột biến tính
98 TCVN 5899:2017 Giấy viết Giấy viết
99 TCVN 6886:2017 ( Thay thế TCVN 6886:2001) Giấy in Giấy in
100 TCVN 6887:2001 Giấy phôtôcopy do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành Giấy phôtôcopy
101 TCVN 5900:2001 Giấy in báo do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Giấy in báo
102 TCVN 7062:2007 Giấy làm vỏ bao xi măng Giấy làm vỏ bao xi măng
103 TCVN 7064:2010 Giấy vệ sinh Giấy vệ sinh
104 TCVN 7065:2010 Khăn giấy Khăn giấy
105 TCVN 7091:2002 Giấy cuốn điếu thuốc lá Giấy cuốn điếu thuốc lá
106 TCVN 7063:2002 Giấy bao gói do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Giấy bao gói
107 TCVN 11528:2016 Khăn ướt sử dụng một lần Khăn ướt sử dụng một lần
108 TCVN 10585:2014 Băng vệ sinh phụ nữ Băng vệ sinh phụ nữ
109 TCVN 10584:2014 Tã (bỉm) trẻ em Tã (bỉm) trẻ em
110 TCVN 7960:2008 Ván sàn gỗ - Yêu cầu kỹ thuật Ván sàn gỗ 
111 TCVN 7753:2007 Ván sợi - Ván MDF Ván sợi - Ván MDF
112 TCVN 8164:2015 Kết cấu gỗ - Gỗ phân hạng theo độ bền - Phương pháp thử các tính chất kết cấu Kết cấu gỗ
113 TCVN 5373:1991 Đồ gỗ - yêu cầu kỹ thuật Đồ gỗ
114 TCVN 11902:2017 Gỗ dán - Yêu cầu kỹ thuật Gỗ dán
115 TCVN 11903:2017 Ván gỗ nhân tạo - Lấy mẫu và cắt mẫu thử Ván gỗ nhân tạo
116 TCVN 11943:2018 Ván lát sàn nhiều lớp - Yêu cầu kỹ thuật Ván lát sàn nhiều lớp
117 TCVN 11205:2015  Ván gỗ nhân tạo - Gỗ dán - Ván ghép từ thanh giày và ván ghép từ thanh giay trung bình Ván gỗ nhân tạo - Gỗ dán - Ván ghép
118 TCVN 1072:1971 Gỗ - phân nhóm theo tính chất cơ lý Gỗ - phân nhóm theo tính chất cơ lý
119 TCVN12513-5:2018 ( Thay thế TCVN (5838–5842):1994) Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 5: Thanh tròn, vuông và hình sáu cạnh - Dung sai hình dạng và kích thước Nhôm và hợp kim nhôm
120 TCVN 5753:1993 Đồng - Mác Đồng - Mác
121 TCVN 9865:2013 Ổ trượt - Hợp kim nhôm dùng cho ổ nguyên khối Ổ trượt - Hợp kim nhôm dùng cho ổ nguyên khối
122 TCVN 5756:2017 Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô và xe máy Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô và xe máy
123 TCVN 6407:1998 Mũ an toàn công nghiệp Mũ an toàn công nghiệp
124 TCVN 8856:2018 (Thay thế TCVN 8856:2012) Phân diamoni phosphat (DAP) Phân diamoni phosphat (DAP)
125 TCVN 2619:2014 Phân urê - Yêu cầu kỹ thuật Phân urê 
126 TCVN 4440:2018 (Thay thế TCVN 4440:2004) Phân supe phosphat đơn Phân supe phosphat đơn
127 TCVN 1078:1999 (Thay thế TCVN1078:2018)  Phân lân nung chảy Phân lân nung chảy
128 TCVN 8560:2018 Phân bón - Phương pháp xác định kali hữu hiệu Phân bón
129 TCVN 7185:2002 Phân hữu cơ vi sinh vật Phân hữu cơ vi sinh vật
130 TCVN 6166:2002 (Thay thế TCVN (6166 – 6168):1996) Phân bón vi sinh vật cố định nitơ Phân bón vi sinh vật cố định nitơ
131 TCVN 8652:2012 Sơn tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật Sơn tường dạng nhũ tương 
132 TCVN 8789:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Sơn bảo vệ kết cấu thép
133 TCVN 5730:2008 Sơn Alkyd - Yêu cầu kỹ thuật chung Sơn Alkyd
134 TCVN (9011-9014):2011 Sơn epoxy oxit sắt thể mica Sơn epoxy oxit sắt thể mica
135 TCVN 10265:2014 Sơn lót vô cơ giàu kẽm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Sơn lót vô cơ giàu kẽm
136 TCVN 11935-2:2018 Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 2: Yêu cầu chất lượng Sơn và vecni 
137 TCVN 11416:2016 Sơn nhựa fluor cho kết cấu thép Sơn nhựa fluor cho kết cấu thép
138 TCVN 10833:2015 Bột kẽm sử dụng trong sơn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Bột kẽm sử dụng trong sơn 
139 TCVN 7936:2009 Bột epoxy và vật liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê tông Bột epoxy
140 TCVN 10832:2015 Vật liệu kẻ đường phản quang – Màu sắc – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Vật liệu kẻ đường phản quang
141 TCVN 8791:2018 Tiêu chuẩn sơn kẻ đường Tiêu chuẩn sơn kẻ đường
142 TCVN 1651-1,2 :2018 Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn Thép cốt bê tông
143 TCVN 7937-3:2013 (Thay thế TCVN 7937-1,2,3:2009) Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực - Phương pháp thử - Phần 3: Thép dự ứng lực Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực
144 TCVN 6284-2, 3, 5:1997 Thép cốt bê tông dự ứng lực - phần 5: thép thanh cán nóng có hoặc không xử lý tiếp Thép cốt bê tông dự ứng lực 
145 TCVN 10952:2015 Cáp dự ứng lực bọc epoxy từng sợi đơn Cáp dự ứng lực bọc epoxy từng sợi đơn
146 TCVN 7935:2009 Cáp phủ epoxy bê tông dự ứng lực Cáp phủ epoxy bê tông dự ứng lực
147 TCVN 7934:2009 Thép phủ EPOXY dùng làm cốt bê tông Thép phủ EPOXY dùng làm cốt bê tông
148 TCVN 8163:2009 Thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren Thép cốt bê tông 
149 TCVN 10356:2017 Thép không gỉ - Thành phần hóa học Thép không gỉ - Thành phần hóa học
150 TCVN 10357:2014 Thép không gỉ cán nóng liên tục - Dung sai kích thước và hình dạng - PHẦN 2: Thép dải rộng và thép tấm/lá Thép không gỉ cán nóng liên tục
151 TCVN 6365:2006 Dây thép làm lò xo cơ khí - Phần 3: Dây thép tôi và ram trong dầu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Dây thép làm lò xo cơ khí 
152 TCVN 9985:2014 Thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 7: Thép không gỉ Thép dạng phẳng chịu áp lực
153 TCVN 8285:2009 Thép dụng cụ Thép dụng cụ
154 TCVN 1854-1976 Phôi thép cán từ thép cacbon chất lượng - Hợp kim trung bình và hợp kim cao - Yêu cầu kỹ thuật chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Phôi thép cán từ thép cacbon chất lượng
155 TCVN 6522:2018 ( Thay thế TCVN (6522-6526):2008) Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu Thép tấm mỏng cán nóng chất lượng kết cấu
156 TCVN 7470:2005 Thép tấm và thép băng phủ nhôm/kẽm nhúng nóng Thép tấm và thép băng phủ nhôm/kẽm nhúng nóng
157 TCVN 7858:2018 ( Thay thế TCVN (7858-7859):2008) Thép cacbon tấm mỏng cán nguội chất lượng thương mại và chất lượng dập vuốt Thép cacbon tấm mỏng cán nguội 
158 TCVN (8591-8593):2011 Thép lá cacbon cán nguội theo yêu cầu độ cứng Thép lá cacbon cán nguội 
159 TCVN 8595:2011 Thép lá cán nguội có giới hạn chảy cao với tính năng tạo hình tốt Thép lá cán nguội 
160 TCVN 8991:2011 Thép tấm cán nguội được phủ thiếc bằng mạ điện  Thép tấm cán nguội được phủ thiếc bằng mạ điện 
161 TCVN 8993:2011 Thép cán nguội phủ crom/crom oxit bằng điện phân Thép cán nguội phủ crom/crom oxit bằng điện phân
162 TCVN 8994:2011 Thép tấm đen cán nguội dạng cuộn dùng cho sản xuất thép tấm mạ thiếc hoặc thép tấm mạ điện crom/crom oxit Thép tấm đen cán nguội
163 TCVN 10354:2014 Thép lá cán nóng dạng cuộn có chất lượng kết cấu và chiều dày lớn Thép lá cán nóng dạng cuộn
164 TCVN 10355:2014 Thép lá các bon mạ kẽm nhúng nóng liên tục chất lượng thương mại và chất lượng kéo  Thép lá các bon mạ kẽm 
165 TCVN (11229-11232):2015 Tấm thép và thép băng rộng giới hạn chảy cao - Phần 2: Thép tấm và thép băng rộng được cung cấp ở trạng thái thường hóa hoặc cán có kiểm soát Tấm thép và thép băng rộng
166 TCVN 7571-11, 15, 16, 18, 21:2017 Thép hình cán nóng - Phần 16: Thép chữ H Thép hình cán nóng
167 TCVN 2361 : 1989 Gang đúc - Yêu cầu kỹ thuật Gang đúc
168 TCVN 10180:2013 Sản phẩm bằng gang dẻo dùng cho các công trình nước thải Sản phẩm bằng gang dẻo
169 TCVN 5016-1989 Vật đúc bằng gang cầu - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Vật đúc bằng gang cầu
170 TCVN 12429:2018 Thịt mát, thịt lợn Thịt mát, thịt lợn
171 TCVN (7046-7048):2009 Thịt tươi - Yêu cầu kỹ thuật Thịt tươi 
172 TCVN (8157-8159):2017 Thịt xay nhuyễn đã xử lý nhiệt Thịt xay nhuyễn đã xử lý nhiệt
173 TCVN (9668-9669):2017 Thịt vai lợn đã xử lý nhiệt Thịt vai lợn đã xử lý nhiệt
174 TCVN 7050:2009 Thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt - Yêu cầu kỹ thuật Thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
175 TCVN 1442:1986 Trứng vịt tươi - thương phẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Trứng vịt tươi 
176 TCVN 1858:1986 Trứng gà tươi - Thương phẩm Trứng gà tươi - Thương phẩm
177 TCVN 10734:2015 Thủy sản khô - Yêu cầu kỹ thuật Thủy sản khô 
178 TCVN (5650-5651):2009 Tôm nõn khô xuất khẩu Tôm nõn khô xuất khẩu
179 TCVN (6386-6390):2003 Cá hồi đóng hộp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Cá hồi đóng hộp
180 TCVN (7105-7106):2002 Mực ống đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Mực ống đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
181 TCVN 7110: 2008 Tôm hùm đông lạnh nhanh Tôm hùm đông lạnh nhanh
182 TCVN (7524-7525):2006 Cá đông lạnh nhanh chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Cá đông lạnh 
183 TCVN (8335-8337-8338):2010 Mực tươi đông lạnh ăn liền Mực tươi đông lạnh ăn liền
184 TCVN 10735:2015 Cá cơm luộc trong nước muối và làm khô Cá cơm luộc trong nước muối và làm khô
185 TCVN 11042:2015 Cá xông khói, cá tẩm hương khói và cá khô xông khói Cá xông khói, cá tẩm hương khói và cá khô xông khói
186 TCVN 9472:2012 Thức ăn chăn nuôi - Bột máu - Yêu cầu kỹ thuật Thức ăn chăn nuôi - Bột máu 
187 TCVN 9473:2012 Thức ăn chăn nuôi - Bột xương và bột thịt xương - Yêu cầu kỹ thuật Thức ăn chăn nuôi - Bột xương và bột thịt xương 
188 TCVN 9471:2012  Thức ăn chăn nuôi - Dicanxi phosphat - Yêu cầu kỹ thuật Thức ăn chăn nuôi - Dicanxi phosphat 
189 TCVN 1644:2011 Thức ăn chăn nuôi - Bột cá - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Thức ăn chăn nuôi - Bột cá
190 TCVN7405:2018 ( Thay thế TCVN 7405:2009) Sữa tươi nguyên liệu Sữa tươi nguyên liệu
191 TCVN 5860:2007 Sữa tươi thanh trùng Sữa tươi thanh trùng
192 TCVN 7028:2009 Sữa tươi tiệt trùng Sữa tươi tiệt trùng
193 TCVN7030:2016 ( Thay thế TCVN 7030:2009) Sữa lên men Sữa lên men
194 TCVN7979:2018 ( Thay thế TCVN 7979:2013) Sữa bột và cream bột Sữa bột và cream bột
195 TCVN 10558:2015 Sữa cô đặc Sữa cô đặc
196 TCVN7979:2009 ( Thay thế TCVN 5538:2002) Sữa bột và cream bột Sữa bột và cream bột
197 TCVN 5539:2002 Sữa đặc có đường - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Sữa đặc có đường 
198 TCVN 7030 : 2016 Sữa lên men Sữa lên men
199 TCVN 10557:2015  Chất béo sữa dạng phết Chất béo sữa dạng phết
200 TCVN 10727:2015 Sôcôla và sản phẩm sôcôla Sôcôla và sản phẩm sôcôla
201 TCVN 10559:2015 Cream và cream chế biến Cream và cream chế biến
202 TCVN 10560:2015 Whey bột Whey bột
203 TCVN 10561:2015 Casein thực phẩm Casein thực phẩm
204 TCVN 6049:2007 Bơ thực vật Bơ thực vật
205 TCVN 7400:2010
206 TCVN 10724:2015 Bơ cacao Bơ cacao
207 TCVN (8429-8430):2010 Phomat trong nước muối Phomat trong nước muối
208 TCVN 6031:2008 Tinh dầu chanh chưng cất, loài Mê hi cô [Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle] Tinh dầu chanh chưng cất, loài Mê hi cô 
209 TCVN (11424-11425-11426):2016 Tinh dầu chanh sả (CYMBOPOGON CITRATUS) Tinh dầu chanh sả
210 TCVN (6029- 6030):2008 Tinh dầu quế loài Trung Quốc (Cinnamomum aromaticum Nees, syn. Cinnamomum cassia Nees ex Blume) Tinh dầu quế loài Trung Quốc
211 TCVN 11421:2016 Tinh dầu chanh tây [Citrus limon (L.) Burm.f.], thu được bằng phương pháp ép Tinh dầu chanh tây
212 TCVN 11423:2016 Tinh dầu bưởi (CITRUS X PARADISI MACFAD.) Thu được bằng phương pháp ép Tinh dầu bưởi (CITRUS X PARADISI MACFAD.) 
213 TCVN 10268:2014 Gối cầu kiểu chậu - Yều cầu kỹ thuật Gối cầu kiểu chậu
214 TCVN 10308:2014 Gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm trượt trong cầu đường bộ - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Gối cầu cao su cốt bản thép không có tấm trượt trong cầu đường bộ
215 TCVN 10568:2017 Bộ neo cáp cường độ cao – Neo tròn T13, T15 và neo dẹt D13, D15 Bộ neo cáp cường độ cao
216 TCVN 10266:2014 Màng chống thấm cho mặt cầu bê tông. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Màng chống thấm cho mặt cầu bê tông
217 TCVN 7154:2002 Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Cốc thí nghiệm có mỏ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Cốc thí nghiệm có mỏ
218 TCVN 9560:2013 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Ống nghiệm Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh 
219 TCVN 7150:2007 Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Pipet chia độ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Pipet chia độ
220 TCVN 8488:2010 Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Ống đong chia độ Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Ống đong chia độ
221 TCVN 11088:2015 Dụng cụ thí nghiệm bằng chất dẻo -PIPET huyết thanh dùng 1 lần Dụng cụ thí nghiệm bằng chất dẻo 
222 TCVN 3223:2000 Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung Que hàn điện dùng cho thép cacbon 
223 TCVN 2362:1993 Dây thép hàn Dây thép hàn
224 TCVN 3734:1989 Que hàn nóng chảy hàn hồ quang tay - Ký hiệu Que hàn nóng chảy hàn hồ quang tay
225 TCVN (1468-1470):1985 Mũi nung Mũi nung
226 TCVN 1472:1993 Chế tạo máy tập 1 - dũa thợ nguội thông dụng. Qui định kiểu, những yếu tố cơ bản của vết băm kích thước cơ bản, yêu cầu kỹ thuật, qui tắc nghiệm thu và phương pháp kiểm tra, ghi nhãn và bao gói Dũa  
227 TCVN 1475:1985 Đục bằng Đục bằng
228 TCVN 1476:1985 Kéo cắt kim loại Kéo cắt kim loại
229 TCVN 5751:2009 Kìm điện Kìm điện
230 TCVN 7646:2007 Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 2: Yêu cầu chung, chiều dài thân và ghi nhãn chìa vặn vít tay Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc
231 TCVN 7996-1:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung Dụng cụ điện cầm tay 
232 TCVN 10738:2015 Dừa quả tươi Dừa quả tươi
233 TCVN 10379:2015 Công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành  
234 TCVN 10740:2015 Dưa hấu quả tươi Dưa hấu quả tươi
235 TCVN 10741:2015 Nho khô Nho khô
236 TCVN 10742:2015 Gừng củ tươi Gừng củ tươi
237 TCVN 10745:2015 Đu đủ quả tươi Đu đủ quả tươi
238 TCVN 10744:2015 Bơ quả tươi Bơ quả tươi
239 TCVN 1871:2014 Dứa quả tươi Dứa quả tươi
240 TCVN 1872:2007 Chuối quả tươi Chuối quả tươi
241 TCVN 10743:2015 Nho quả tươi Nho quả tươi
242 TCVN 1873:2014 Cam quả tươi Cam quả tươi
243 TCVN 10746 : 2015 Bưởi quả tươi Bưởi quả tươi
244 TCVN 10395:2014 Táo tây quả tươi Táo tây quả tươi
245 TCVN 7523:2014 Thanh long quả tươi Thanh long quả tươi
246 TCVN 9767:2013 Vải quả tươi Vải quả tươi
247 TCVN 9768:2013 Nhãn quả tươi Nhãn quả tươi
248 TCVN 9769:2013 Chôm chôm quả tươi Chôm chôm quả tươi
249 TCVN 9764:2013  Măng cụt quả tươi  Măng cụt quả tươi
250 TCVN 9766:2013 Xoài quả tươi Xoài quả tươi
251 TCVN 11411:2016 Chanh leo quả tươi Chanh leo quả tươi
252 TCVN (6970-6971-6972):2001 Kem giặt tổng hợp gia dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Kem giặt tổng hợp gia dụng
253 TCVN 5720:2001 Bột giặt tổng hợp gia dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Bột giặt tổng hợp gia dụng
254 TCVN 5816:1998 Nha khoa - Sản phẩm vệ sinh răng Nha khoa 
255 TCVN (2224-2225):1991 Xà phòng giặt dạng bánh - yêu cầu kỹ Xà phòng giặt dạng bánh 
256 TCVN 10820:2015 Chất hoạt động bề mặt - ANCOL VÀ ALKYLPHENOL ETOXYLAT SULFAT hóa - xác định giá trị trung bình khối lượng phân tử tương đối Chất hoạt động bề mặt - ANCOL VÀ ALKYLPHENOL ETOXYLAT SULFAT hóa 
257 TCVN 10816:1015 Chất hoạt động bề mặt. Nước sử dụng làm dung môi cho thử nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Chất hoạt động bề mặt
258 TCVN 1780:1976 Len mịn - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Len mịn
259 TCVN 4539:1988 Sợi dệt - Sợi bông đơn mộc chải thường - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Sợi dệt - Sợi bông đơn mộc chải thường 
260 TCVN 1795:1993      Đay tơ - Phân hạng chất lượng được chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Đay tơ
261 TCVN 4540:1994 Khăn bông do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Khăn bông 
262 TCVN 1856:1976 Vật liệu dệt - Hệ Tex do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Vật liệu dệt - Hệ Tex
263 TCVN 4737:1989 Vật liệu dệt - Vải may mặc - Danh mục chỉ tiêu chất lượng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Vật liệu dệt - Vải may mặc
264 TCVN 2366:1987 Tơ tằm dâu - Yêu cầu kỹ thuật Tơ tằm dâu 
265 TCVN 4894:1989 Vật liệu dệt - Xơ bông - Danh mục chỉ tiêu chất lượng do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành Vật liệu dệt - Xơ bông 
266 TCVN 5443:1991 Chỉ bông được chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành Chỉ bông 
267 TCVN 5813:1994 Sợi Acrylic chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Sợi Acrylic
268 TCVN 2242:1977 Quốc kỳ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Cờ may bằng vải được chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Quốc kỳ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Cờ may bằng vải 
269 TCVN 4876:1989 Sợi, dây và lưới nghề cá - Danh mục chỉ tiêu chất lượng được chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Sợi, dây và lưới nghề cá
270 TCVN 2108:1977 Sản phẩm may mặc thông dụng - Tên gọi và giải thích do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Sản phẩm may mặc thông dụng
271 TCVN 6054:1995 Quần áo may mặc thông dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Quần áo may mặc
272 TCVN 5365:1991 Da nguyên liệu - Yêu cầu vệ sinh thú y do Ủy ban Khoa học và Nhà nước ban hành Da nguyên liệu
273 TCVN 10050:2013 Da - Da dê phèn xanh - Các yêu cầu Da - Da dê phèn xanh
274 TCVN 5821:1994 Vải giả da xốp - Yêu cầu kỹ thuật Vải giả da xốp
275 TCVN 10051:2013 Da - Da cừu phèn xanh - Các yêu cầu Da - Da cừu phèn xanh
276 TCVN 5822:1994 Vải giả da thường - Yêu cầu kỹ thuật Vải giả da thường 
277 TCVN 10052:2013 Da - Da trâu, bò phèn xanh - Các yêu cầu Thuộc lĩnh vực Công nghiệp. Da - Da trâu, bò phèn xanh 
278 TCVN 7544:2005 Giầy, ủng cao su - Ủng bằng cao su lưu hóa chống axít, kiềm chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Giầy, ủng cao su - Ủng bằng cao su
279 TCVN 8840:2011 Giày dép - Yêu cầu tính năng đối với các chi tiết của giày dép - Đế ngoài Giày dép
280 TCVN 7545:2005 Giầy, ủng cao su - Ủng bằng cao su lưu hoá chống xăng, dầu, mỡ chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Giầy, ủng cao su - Ủng bằng cao su 
281 TCVN 8841:2011 Giầy dép  - Yêu cầu tính năng đối với các chi tiết của giầy dép - Đế trong Giầy dép 
282 TCVN 8208:2009 Giày vải Giày vải
283 TCVN 2361 Gang đúc - Yêu cầu kỹ thuật Gang đúc
284 TCVN 3902 Vật đúc bằng gang xám và gang graphit cầu - Tổ chức tê vi và các phương pháp xác định do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Vật đúc bằng gang xám và gang graphit cầu
285 TCVN 5016 Vật đúc bằng gang cầu - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Vật đúc bằng gang cầu
286 TCVN 10177 Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo và các mối nối dùng cho các công trình dẫn nước Ống, phụ tùng nối ống, phụ kiện bằng gang dẻo
287 TCVN 5922:1995 Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực - Thanh tròn, vuông và sáu cạnh được ép đùn - Kích thước và sai lệch Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực
289 TCVN 5933:1995  Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện - Yêu cầu kỹ thuật chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện
290 TCVN 5753: 1993 Đồng - Mác Đồng - Mác
291 TCVN12513-1:2018 (Thay thế TCVN 5838:1994) Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực
292 TCVN12513-5:2018 (Thay thế TCVN 5842:1994) Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 5: Thanh tròn, vuông và hình sáu cạnh - Dung sai hình dạng và kích thước Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực
293 TCVN 3729:1982 Hợp kim chì dùng trong ngành in do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Hợp kim chì 
294 TCVN 2053:1993 Dây thép mạ kẽm thông dụng Dây thép mạ kẽm thông dụng
295 TCVN 3103:1979  Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
296 TCVN 2052:1993 Thiếc - Yêu cầu kỹ thuật Thiếc 
297 TCVN 9860:2013 Ổ trượt - Hợp kim thiếc đúc dùng cho ổ trượt nhiều lớp Ổ trượt - Hợp kim thiếc 
298 TCVN 6407:1998 Mũ an toàn công nghiệp Mũ an toàn công nghiệp
299 TCVN 7802-1: 2007 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 1: Dây đỡ cả người Hệ thống chống rơi ngã cá nhân
300 TCVN 7802-2: 2007  Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 2: Dây treo và thiết bị hấp thụ năng lượng Hệ thống chống rơi ngã cá nhân
301 TCVN 7802-3: 2007 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 3: Dây cứu sinh tự co Hệ thống chống rơi ngã cá nhân
302 TCVN 7802-4: 2008  Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 4: Đường ray thẳng đứng và dây cứu sinh thẳng đứng kết hợp với bộ hãm rơi ngã kiểu trượt Hệ thống chống rơi ngã cá nhân
303 TCVN 7802-5: 2008 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân - Phần 5: Các bộ phận nối có cổng tự đóng và tự khoá Hệ thống chống rơi ngã cá nhân
304 TCVN 2605:1978 Quần áo bảo hộ lao động cho nam công nhân thăm dò và khai thác dầu khí - Yêu cầu kỹ thuật Quần áo bảo hộ lao động
305 TCVN 2606:1978 Phương tiện bảo vệ tay - Phân loại do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Phương tiện bảo vệ tay
306 TCVN 9036:2011 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh - Cát - Yêu cầu kỹ thuật Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh - Cát
307 TCVN 9101:2011 Gốm mịn (Gốm cao cấp, Gốm kỹ thuật cao cấp) – Vật liệu SILIC NITRUA Dùng cho viên bi ổ lăn Gốm mịn (Gốm cao cấp, Gốm kỹ thuật cao cấp)
308 TCVN 9171:2012 Thủy tinh và cát để sản xuất thủy tinh - Quy định chung trong phân tích hóa học Thủy tinh và cát để sản xuất thủy tinh
309 TCVN 1838:1976 Bao bì bằng thuỷ tinh - Chai lọ đựng thuốc uống Bao bì bằng thuỷ tinh - Chai lọ đựng thuốc uống
310 TCVN 1580:1993 Tiêu chuẩn này áp dụng cho vở viết dùng cho học sinh phổ thông. Vở viết dùng cho học sinh phổ thông.
311 TCVN 5900:2001 Giấy in báo do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Giấy in báo
312 TCVN 5946:2007 Giấy loại Giấy loại
313 TCVN 5899:2001 Giấy viết Giấy viết
314 TCVN6886:2017 (Thay thế TCVN 6886:2001) Giấy in Giấy in
315 TCVN 9171:2012 Thủy tinh và cát để sản xuất thủy tinh - Quy định chung trong phân tích hóa học Thủy tinh và cát để sản xuất thủy tinh 
316 TCVN 1838:1976 Bao bì bằng thuỷ tinh - Chai lọ đựng thuốc uống Bao bì bằng thuỷ tinh - Chai lọ đựng thuốc uống
317 TCVN 1580:1993 Vở học sinh Vở học sinh
318 TCVN 5900:2001 Giấy in báo do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Giấy in báo
319 TCVN 5946:2007 Giấy loại Giấy loại
320 TCVN5899:2017 ( Thay thế TCVN 5899:2001) Giấy viết Giấy viết
321 TCVN 6886:2001 (Thay thếTCVN 6886:2001) Giấy in do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường  Giấy in
322 TCVN 6887:2001 Giấy phôtôcopy do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành Giấy phôtôcopy
323 TCVN 7062:2007 Giấy làm vỏ bao xi măng Giấy làm vỏ bao xi măng
324 TCVN 7063:2002 Giấy bao gói do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Giấy bao gói
325 TCVN 9251:2012 Bìa hồ sơ lưu trữ Bìa hồ sơ lưu trữ
326 TCVN 4500:1988 Chất dẻo - Yêu cầu chung khi thử cơ lý chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Chất dẻo
327 TCVN 5819:1994 Tấm sóng PVC cứng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Tấm sóng PVC cứng
328 TCVN 5820:1994 Màng mỏng PVC - Yêu cầu kỹ thuật chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Màng mỏng PVC
329 TCVN 10103:2013 Chất dẻo - Tấm Polycacbonat - Kiểu loại, kích thước và đặc tính Chất dẻo - Tấm Polycacbonat 
330 TCVN 10105:2013 Chất dẻo - Màng và tấm - Màng POLY(ETYLEN TEREPHTALAT) (PET) Định hướng 2 chiều Chất dẻo - Màng và tấm - Màng POLY
331 TCVN 10672-1:2015 Chất dẻo - Vật liệu polycacbonat (PC) đúc và đùn - Phần 1: Hệ thống định danh và cơ sở cho yêu cầu kỹ thuật Chất dẻo - Vật liệu polycacbonat (PC) đúc và đùn
332 TCVN 10107:2013 Chất dẻo - Màng và tấm - Màng cán POLYPROPYLEN (PP) Chất dẻo - Màng và tấm - Màng cán POLYPROPYLEN (PP)
333 TCVN 2226:1977 Ống cao su dùng cho máy bơm nước chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Ống cao su 
334 TCVN 2227:1977 Ống cao su dẫn nước và không khí nén chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành Ống cao su dẫn nước và không khí nén 
335 TCVN 2228:1977 Ống cao su dẫn khí AXETYLEN Ống cao su dẫn khí AXETYLEN
336 TCVN 6342:2007 Bao cao su tránh thai (condom) làm từ latex cao xu thiên nhiên. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Bao cao su tránh thai (condom) 
337 TCVN10524:2018 ( Thay thế TCVN 10524:2014) Ống mềm và hệ thống cao su dùng trong hệ thống làm mát động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật Ống mềm
338 TCVN 10526:2014 Ống và cầu kiện ống cao su để hút và xả nước - Yêu cầu kỹ thuật Ống và cầu kiện ống cao su
339 TCVN 5373:1991 Đồ gỗ - yêu cầu kỹ thuật Đồ gỗ 
340 TCVN 7755:2007 Ván gỗ dán Ván gỗ dán
341 TCVN 8168-1:2009 Tre - Xác định các chỉ tiêu cơ lý - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật Tre - Xác định các chỉ tiêu cơ lý
342 TCVN 9083:2011 Cột gỗ - Yêu cầu cơ bản và phương pháp thử Cột gỗ
343 TCVN 4358:1986 Ván lạng Ván lạng
344 TCVN 10314:2015 Ván sàn tre Ván sàn tre
345 TCVN 10315:2015 Ván cót ép Ván cót ép
346 TCVN 10316:2015 Ván bóc Ván bóc
347 TCVN 10575:2014 Gỗ nhiều lớp (LVL) - Yêu cầu kỹ thuật Gỗ nhiều lớp (LVL)
348 TCVN 11204:2015 Gỗ dán - Gỗ dán trang trí bằng ván móng Gỗ dán - Gỗ dán trang trí bằng ván móng
349 TCVN 11574:2014 Đo đạc thủy văn - Đồng hồ đo dòng có phần tử quay Đo đạc thủy văn
350 TCVN 5818:1994 Phấn rôm Phấn rôm
351 TCVN 5816:2009 Nha khoa - Sản phẩm vệ sinh răng Nha khoa - Sản phẩm vệ sinh răng
352 TCVN 2225:1991 Xà phòng giặt dạng bánh - yêu cầu kỹ thuật Xà phòng giặt dạng bánh 
353 TCVN 2224:1991 Xà phòng tắm dạng bánh - Yêu cầu kỹ thuật Xà phòng tắm dạng bánh 
354 TCVN 5720:2001 Bột giặt tổng hợp gia dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Bột giặt tổng hợp gia dụng
355 TCVN 9638:2013 Muối (natri clorua) thô Muối (natri clorua) thô
356 TCVN 9639:2013 Muối (natri clorua) tinh Muối (natri clorua) tinh

357

TCVN 9640:2013 Muối (natri clorua) công nghiệp Muối (natri clorua) công nghiệp
358 TCVN 3974:2015 Muối thực phẩm Muối thực phẩm
359 TCVN 8910:2015 Than thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật Than thương phẩm
360

TCVN11041-1:2017 (Thay thế TCVN 11041:2015)

Nông nghiệp hữu cơ - Phần 1: Yêu cầu chung đối với sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm nông nghiệp hữu cơ Nông nghiệp hữu cơ 
361 TCVN 1871:2014 Dứa quả tươi Dứa quả tươi
362 TCVN 1872:2007 Chuối quả tươi Chuối quả tươi
363 TCVN 1873:2014 Cam quả tươi Cam quả tươi
364 TCVN 1870:2007 Mứt cam, quýt Mứt cam, quýt
365 TCVN 10393:2014 Mứt nhuyễn, mứt đông và mứt từ quả có múi Mứt nhuyễn, mứt đông và mứt từ quả có múi
366 TCVN 5322:1991 Nấm ăn và sản phẩm nấm ăn Nấm ăn và sản phẩm nấm ăn
367 TCVN11888:2017 ( Thay thế TCVN 5644:2008) Gạo trắng Gạo trắng
368 TCVN 6095:2015 Hạt lúa mì (TRITICUM AESTIVUM L.) Hạt lúa mì
369 TCVN 5258:2008 Ngô (hạt) Ngô (hạt)
370 TCVN 8368:2018 ( Thay thế TCVN 8368:2010) Gạo nếp trắng Gạo nếp trắng
371 TCVN 9705:2013 Đậu đỗ Đậu đỗ
372 TCVN 8797:2011  Đậu hạt xanh Đậu hạt xanh
373 TCVN 9740:2013 Chè xanh - Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản Chè xanh
374 TCVN 7975:2008 Chè thảo mộc túi lọc Chè thảo mộc túi lọc
375 TCVN 5251:2015 Cà phê bột Cà phê bột
376 TCVN 9279:2012 Chè xanh - Thuật ngữ và Đinh nghĩa Chè xanh
377 TCVN 5252:1990 Cà phê bột - phương pháp thử Cà phê bột
378 TCVN 10724:2015 Bơ cacao Bơ cacao
379 TCVN 10725:2015 Bột cacao và hỗn hợp bột cacao có đường Bột cacao và hỗn hợp bột cacao có đường
380 TCVN 10726:2015 Cacao dạng khối, nhão, lỏng và cacao dạng bánh Cacao dạng khối, nhão, lỏng và cacao dạng bánh
381 TCVN 10727:2015 Sôcôla và sản phẩm sôcôla Sôcôla và sản phẩm sôcôla
382 TCVN 7519:2005 Hạt cacao do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Hạt cacao 
383 TCVN 4850:2010 Nhân hạt điều Nhân hạt điều
384 TCVN 6666:2000 Thuốc lá điếu đầu lọc Thuốc lá điếu đầu lọc
385 TCVN 6667:2000 Thuốc lá điếu không đầu lọc Thuốc lá điếu không đầu lọc
386 TCVN 6935:2001 Thuốc lá sợi tẩu Thuốc lá sợi tẩu
387 TCVN 7090:2002 Cây đầu lọc Cây đầu lọc
388 TCVN 7091:2002 Giấy cuốn điếu thuốc lá Giấy cuốn điếu thuốc lá
389 TCVN 7092:2002 Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng
390 TCVN 7262:2003 Thuốc lá tấm Thuốc lá tấm
391 TCVN 7263:2003 Giấy sáp ghép đầu lọc điếu thuốc lá Giấy sáp ghép đầu lọc điếu thuốc lá
392 TCVN 9586:2014 Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật Cá nước ngọt 
393 TCVN 8338:2010 Cá tra (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) phi lê đông lạnh Cá tra (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) phi lê đông lạnh
394 TCVN 10463:2014 Cá nước ngọt - Giống cá chim trắng - Yêu cầu kỹ thuật Cá nước ngọt - Giống cá chim trắng
395 TCVN 10464:2014 Cá nước mặn - Giống cá chim vây vàng - Yêu cầu kỹ thuật Cá nước mặn - Giống cá chim vây vàng
396 TCVN 9217:2012 Cá - Phát hiện ký sinh trùng trong cơ thịt Cá - Phát hiện ký sinh trùng trong cơ thịt
397 TCVN 10371:2014 Rong sụn (Kappaphycus alvarezii) khô - Yêu cầu kỹ thuật Rong sụn (Kappaphycus alvarezii) khô
398 TCVN 4381:2009 Tôm vỏ đông lạnh Tôm vỏ đông lạnh
399 TCVN 10257:2014 Tôm thẻ chân trắng - Tôm giống - Yêu cầu kỹ thuật Tôm thẻ chân trắng - Tôm giống
400 TCVN 8398:2012 Tôm biển - Tôm sú giống PL15 - Yêu cầu kỹ thuật Tôm biển - Tôm sú giống PL15
401 TCVN 8399:2010 Tôm biển – Tôm sú bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật Tôm biển – Tôm sú bố mẹ
402 TCVN 8337:2010 Ghẹ miếng đông lạnh Ghẹ miếng đông lạnh
403 TCVN 8681:2011 Nhuyễn thể hai mảnh vỏ đông lạnh Nhuyễn thể hai mảnh vỏ đông lạnh
404 TCVN 5651:1992 Mực khô xuất khẩu - Yêu cầu kỹ thuật Mực khô xuất khẩu 
405 TCVN 5652:1992 Mực tươi Mực tươi
406 TCVN 7105:2002 Mực ống đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Mực ống đông lạnh nhanh
407 TCVN 8335:2010 Mực tươi đông lạnh ăn liền Mực tươi đông lạnh ăn liền
408 TCVN 10465:2014 Giống baba - Yêu cầu kỹ thuật Giống baba 
409 TCVN 5107:2003 Nước mắm Nước mắm
410 TCVN 1763:2008 Nước tương Nước tương
411 TCVN 7397:2014 Tương ớt Tương ớt
412 TCVN 7398:2014 Tương cà chua Tương cà chua
413 TCVN 10126:2013 Chất béo dạng phết và hỗn hợp chất béo dạng phết Chất béo dạng phết và hỗn hợp chất béo dạng phết
414 TCVN 10127:2013 Dầu và mỡ thực vật không thuộc đối tượng của các tiêu chuẩn cụ thể Dầu và mỡ thực vật 
415 TCVN 7879:2008 Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền
416 TCVN 7146-2:2002 Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cađimi - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh 
417 TCVN 7147-2:2002 Dụng cụ bằng thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép Dụng cụ bằng thủy tinh 
418 TCVN 7148-2:2002 Dụng cụ bằng thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử Dụng cụ bằng thủy tinh
419 TCVN 6385:2009 Thiết bị nghe, nhìn và thiết bị điện tử tương tự - Yêu cầu an toàn Thiết bị nghe, nhìn và thiết bị điện tử 
420 TCVN 7600:2010  Máy thu thanh, thu hình quảng bá và thiết bị kết hợp - Đặc tính nhiễu tần số rađio - Giới hạn và phương pháp đo Máy thu thanh, thu hình quảng bá và thiết bị kết hợp 
421 TCVN 7326-1:2003 Thiết bị công nghệ thông tin - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung Thiết bị công nghệ thông tin
422 TCVN 7189:2009 Thiết bị công nghệ thông tin – đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - giới hạn và phương pháp đo Thiết bị công nghệ thông tin
423 TCVN12513-2:2018 ( Thay thế TCVN 5839:1994) Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 2: Cơ tính Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực
424 TCVN 5910:1995 Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm - Phần 1: thành phần hóa học Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực
425 TCVN12513-1:2018 (Thay thế TCVN 5838:1994) Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực
426 TCVN 8652:2012 Sơn tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật Sơn tường dạng nhũ tương
427 TCVN 7239:2014 Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng
428 TCVN 9066:2012 Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Yêu cầu kỹ thuật Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính 
429 TCVN 9407:2014 Vật liệu chống thấm - Băng chặn nước PVC Vật liệu chống thấm - Băng chặn nước PVC
430 TCVN 9065:2012 Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum
431 TCVN 8266:2009 Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng
432 TCVN 6073: 2005 Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Sản phẩm sứ vệ sinh
433 TCVN 9844:2013 Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu Thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật
434 TCVN 7950:2008 Vật liệu cách nhiệt - Vật liệu canxi silicat Vật liệu cách nhiệt - Vật liệu canxi silicat
435 TCVN 9569:2013  Chất dẻo - Tấm đùn polyetylen (HDPE) - Yêu cầu và phương pháp thử Chất dẻo - Tấm đùn polyetylen (HDPE)
436 TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng - yêu cầu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt Tấm lợp dạng sóng
437 TCVN 7304-1,2:2003 Chế phẩm sinh học - phần 1: vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh - chế phẩm dạng bột do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Chế phẩm sinh học
438 TCVN 6168:2002 Chế phẩm vi sinh vật phân giải XENLULO Chế phẩm vi sinh vật phân giải XENLULO
439 TCVN 6166:2002 Phân bón vi sinh vật cố định nitơ Phân bón vi sinh vật cố định nitơ
440 TCVN 6167:1996 Phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan Phân bón
441 TCVN 8566:2010 Phân bón vi sinh vật - Phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng nấm gây bệnh vùng rễ cây trồng cạn Phân bón
442 TCVN 9300:2014 Vi sinh vật - Phương pháp đánh giá hoạt tính đối kháng của vi sinh vật đối kháng với vi khuẩn Ralstonia solanacearum Smith gây bệnh héo xanh trên cây trồng cạn Vi sinh vật 
443 TCVN 10784:2015 Vi sinh vật - Xác định khả năng sinh tổng hợp axit 3-indol-axetic (IAA) Vi sinh vật
444 TCVN 6846:2007 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Vi sinh vật 
445 TCVN 5764:1993 Dụng cụ y tế bằng kim loại - Yêu cầu kỹ thuật chung và phương pháp thử Dụng cụ y tế bằng kim loại
446 TCVN 6591-4:2008 Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế - Phần 4: Bộ dây truyền dịch dùng 1 lần, dẫn truyền bằng trọng lực Thiết bị truyền dịch dùng trong y tế 
447 TCVN 8389-1:2010 Khẩu trang y tế - Phần 1 : Khẩu trang y tế thông thường Khẩu trang y tế
448 TCVN 8389-2:2010 Khẩu trang y tế - Phần 2: Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn Khẩu trang y tế 
449 TCVN 8389-3:2010 Khẩu trang y tế - Phần 3: Khẩu trang y tế phòng độc hóa chất Khẩu trang y tế
450 TCVN10525-1:2018 (Thay thế TCVN 10525-1:2014) Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy- Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định Ống mềm cao su và chất dẻo
451 TCVN 10525-2:2014 Ống cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy - Phần 2: Ống bán cứng (và cấu kiện ống) dùng cho máy bơm và xe chữa cháy Ống cao su và chất dẻo, không xẹp
452 TCVN 6343-1:2007 Găng khám bệnh sử dụng một lần - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ LATEX cao su hoặc cao su hòa tan Găng khám bệnh sử dụng một lần
453 TCVN 6343-2:2007 Găng khám bệnh sử dụng một lần - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ poly(vinyl clorua) Găng khám bệnh sử dụng một lần 
454 TCVN 7390:2008 Túi đựng chất gây mê Túi đựng chất gây mê
455 TCVN 7184-1:2004  Máy hút y tế - Phần 1: Máy hút dùng điện - Yêu cầu an toàn Máy hút y tế
456 TCVN 8022-1:2009 Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén y tế và chân không Hệ thống đường ống khí y tế
457 TCVN 7741-2:2007  Bộ điều áp dùng cho khí y tế - Phần 2: Bộ điều áp Manifold và bộ điều áp thẳng Bộ điều áp dùng cho khí y tế
458 TCVN 7741-3:2007 Bộ điều áp dùng cho khí y tế - Phần 3: Bộ điều áp có van điều chỉnh Bộ điều áp dùng cho khí y tế
459 TCVN 7006:2007  Thiết bị điện y tế - Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của máy theo dõi khí thở Thiết bị điện y tế 
460 TCVN 7333:2003 Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Xương xốp cacbon Vật cấy ghép trong phẫu thuật
461 TCVN 7010-2:2007  Máy thở dùng trong y tế - Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu - Phần 2: Máy thở chăm sóc tại nhà cho bệnh nhân phải thở bằng máy Máy thở dùng trong y tế
462 TCVN 7303-1:2003  Thiết bị điện y tế - Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu Thiết bị điện y tế
463 TCVN 7303-2-30:2010 Thiết bị điện y tế - Phần 2-30: Yêu cầu riêng về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của máy đo huyết áp tự động không xâm nhập Thiết bị điện y tế
464 TCVN 7303-2-22:2006 Thiết bị điện y tế - Phần 2-22: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị chẩn đoán và điều trị bằng laze Thiết bị điện y tế
465 TCVN 7303-2-19:2006  Thiết bị điện y tế - Phần 2-19: Yêu cầu riêng về an toàn của lồng ấp trẻ sơ sinh Thiết bị điện y tế 
467 TCVN 7303-2-18:2006 Thiết bị điện y tế - Phần 2-18: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị nội soi Thiết bị điện y tế
468 TCVN 7303-2-7:2006 Thiết bị điện y tế - Phần 2-7: Yêu cầu riêng về an toàn của bộ nguồn cao áp dùng cho máy X quang chẩn đoán Thiết bị điện y tế
469 TCVN 7303-2-4:2009  Thiết bị điện y tế - Phần 2-4: Yêu cầu riêng về an toàn của máy khử rung tim Thiết bị điện y tế
470 TCVN 7303-2-5:2006  Thiết bị điện y tế - Phần 2-5: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị vật lý trị liệu bằng siêu âm Thiết bị điện y tế 
471 TCVN 7303-2-3:2006 Thiết bị điện y tế - Phần 2-3: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng sóng ngắn Thiết bị điện y tế
472 TCVN 7303-2-2:2006 Thiết bị điện y tế - Phần 2-2: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị phẫu thuật cao tần Thiết bị điện y tế
473 TCVN 7303-2-20:2007  Thiết bị điện y tế - Phần 2-20: Yêu cầu riêng về an toàn của lồng ấp vận chuyển Thiết bị điện y tế
474 TCVN 7303-2-11:2007  Thiết bị điện y tế - Phần 2-11: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng chùm tia gama Thiết bị điện y tế
475 TCVN 7303-2-6:2007 Thiết bị điện y tế - Phần 2-6: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị điều trị bằng sóng vi ba Thiết bị điện y tế 
476 TCVN 7303-2-28:2009  Thiết bị điện y tế - Phần 2-28: Yêu cầu riêng về an toàn bộ lắp ráp nguồn tia X và bóng phát tia X cho chẩn đoán y tế Thiết bị điện y tế
477 TCVN 7303-2-33:2010  Thiết bị điện y tế - Phần 2-33: Yêu cầu riêng về an toàn của thiết bị cộng hưởng từ dùng trong chẩn đoán y khoa Thiết bị điện y tế 
478 TCVN 2682:2009 Xi măng pooc lăng - Yêu cầu kỹ thuật Xi măng pooc lăng 
479 TCVN 7711:2013 Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat
480 TCVN 11833:2017     Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng Thạch cao phospho
481 TCVN 10302:2014 Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng Phụ gia hoạt tính tro bay
482 TCVN 6260:2009 Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật Xi măng pooc lăng hỗn hợp
483 TCVN 6067: 2018 Xi măng poóc lăng bền sulfat Xi măng poóc lăng bền sulfat
484 TCVN 4315:2007 Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng
485 TCVN 7570:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Cốt liệu cho bê tông và vữa
486 TCVN 11969:2018     Cốt liệu lớn tái chế cho bê tông Cốt liệu lớn tái chế cho bê tông
487 TCVN 9205:2012 Cát nghiền cho bê tông và vữa Cát nghiền cho bê tông và vữa
488 TCVN 7745:2007 Gạch gốm ốp lát ép bán khô - Yêu cầu kỹ thuật Gạch gốm ốp lát ép bán khô
489 TCVN 7483:2005 Gạch gốm ốp lát đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
490 TCVN4732:2016 (Thay thế TCVN 4732:2007) Đá ốp, lát tự nhiên Đá ốp, lát tự nhiên
491 TCVN 1450:2009 Gạch rỗng đất sét nung Gạch rỗng đất sét nung
492 TCVN 1451:1998 Gạch đặc đất sét nung Gạch đặc đất sét nung
493 TCVN 6477:2016 Gạch bê tông Gạch bê tông
494 TCVN 7959:2017 Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật Bê tông nhẹ
495 TCVN 11524:2016 Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép
496 TCVN 7455:2013 Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt
497 TCVN 7364:2018 Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp
498 TCVN 8260:2009 Kính xây dựng - Kính hộp gắn kín cách nhiệt Kính xây dựng - Kính hộp gắn kín cách nhiệt
499 TCVN 4434:2000     Tấm sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật Tấm sóng amiăng xi măng
500 TCVN 9188:2012 Amiăng Crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng Amiăng Crizôtin
501 TCVN 8256: 2009     Tấm thạch cao - Yêu cầu kỹ thuật Tấm thạch cao
502 TCVN 8652:2012 Sơn tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật Sơn tường dạng nhũ tương
503 TCVN 5910:1995     Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm - Phần 1: Thành phần hóa học Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực
504 TCVN12513-2:2018 ( Thay thế TCVN 5839:1994) Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 2: Cơ tính Nhôm và hợp kim nhôm
505 TCVN 8491-2 : 2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 2: Ống  Ống
506 TCVN 7305-2 : 2008 Hệ thống ống nhựa - Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 2: Ống Ống
507 TCVN 10097-2:2013 Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - POLYPROPYLEN (PP) - Phần 2: Ống Ống
508 TCVN 10098-2:2013  Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 2: Ống Ống
509 TCVN 8492:2011 Ống cuốn xoắn bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PCV-U) dùng cho hệ thống dẫn nước và thoát nước đặt ngầm dưới đất trong điều kiện không có áp suất Ống cuốn xoắn bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo
510 TCVN 8699:2011 Mạng viễn thông - Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm - Yêu cầu kỹ thuật Mạng viễn thông
511 TCVN 11821-1,2,3:2017 Hệ thống ống chất dẻo thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp - Hệ thống ống thành kết cấu bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U), polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Phần 1: Yêu cầu vật liệu và tiêu chí tính năng cho ống, phụ tùng và hệ thống Hệ thống ống chất dẻo thoát nước 
512 TCVN 9562:2017  Hệ thống ống bằng chất dẻo cấp nước chịu áp và không chịu áp - Hệ thống ống nhựa nhiệt rắn gia cường thuỷ tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) Hệ thống ống bằng chất dẻo cấp nước
513 TCVN 9834:2013  Ống nối cong và tê bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm Ống nối cong và tê bằng thép không gỉ 
514 TCVN 10526:2014 Ống và cấu kiện ống cao su để hút và xả nước Ống 
515 TCVN 8491-3 : 2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 3: Phụ tùng Hệ thống ống bằng chất dẻo
516 TCVN 7305-3:2008  Hệ thống ống nhựa - Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 3: Phụ tùng Hệ thống ống nhựa
517 TCVN 10097-3:2013 Hệ thống ống chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh - Polypropylen (PP) - Phần 3: Phụ tùng Hệ thống ống chất dẻo
518 TCVN 10098-3:2013 Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và nước lạnh trong các tòa nhà - Phần 3: Phụ tùng Hệ thống ống 
519 TCVN 9837:2013 Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép Phụ tùng đường ống thép hợp kim 
520 TCVN 9838:2013 Hệ thống đường ống- Phụ tùng đường ống bằng thép không gỉ được tạo REN theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1) Hệ thống đường ống
521 TCVN 9840:2013  Phụ từng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép Phụ từng đường ống thép
522 TCVN 8491-4:2011 Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất - Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Phần 4: Van Hệ thống ống bằng chất dẻo
ajax-loader